Cao su chống va đập cửa
Chữ 暌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 暌, chiết tự chữ KHUÊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暌:
暌
Pinyin: kui2, ye1;
Việt bính: kwai4;
暌 khuê
Nghĩa Trung Việt của từ 暌
(Động) Xa lìa, phân khai.◎Như: khuê vi dĩ cửu 暌違已久 xa cách đã lâu.
khuê, như "khuê li (xa người yêu)" (gdhn)
Nghĩa của 暌 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuí]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 13
Hán Việt: KHUÊ
cách biệt; phân ly; cách ly; phân cách。(人跟人或跟地方)隔开;分离。
暌离。
phân ly.
暌隔。
xa cách.
暌违。
cách biệt.
Từ ghép:
暌别 ; 暌隔 ; 暌离 ; 暌违
Số nét: 13
Hán Việt: KHUÊ
cách biệt; phân ly; cách ly; phân cách。(人跟人或跟地方)隔开;分离。
暌离。
phân ly.
暌隔。
xa cách.
暌违。
cách biệt.
Từ ghép:
暌别 ; 暌隔 ; 暌离 ; 暌违
Chữ gần giống với 暌:
㬁, 㬂, 㬃, 㬄, 㬅, 㬆, 㬇, 㬈, 㬉, 㬊, 㬋, 㬌, 暄, 暇, 暈, 暉, 暋, 暌, 暍, 暐, 暖, 暗, 暘, 暈, 𣈰, 𣉍, 𣉎, 𣉏, 𣉐,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暌
| khuê | 暌: | khuê li (xa người yêu) |

Tìm hình ảnh cho: 暌 Tìm thêm nội dung cho: 暌
