Cao su chống va đập cửa

Chữ 暌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 暌, chiết tự chữ KHUÊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暌:

暌 khuê

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 暌

Chiết tự chữ khuê bao gồm chữ 日 癸 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

暌 cấu thành từ 2 chữ: 日, 癸
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • quý, quấy, quậy
  • khuê [khuê]

    U+668C, tổng 13 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kui2, ye1;
    Việt bính: kwai4;

    khuê

    Nghĩa Trung Việt của từ 暌

    (Động) Xa lìa, phân khai.
    ◎Như: khuê vi dĩ cửu
    xa cách đã lâu.
    khuê, như "khuê li (xa người yêu)" (gdhn)

    Nghĩa của 暌 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kuí]Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 13
    Hán Việt: KHUÊ
    cách biệt; phân ly; cách ly; phân cách。(人跟人或跟地方)隔开;分离。
    暌离。
    phân ly.
    暌隔。
    xa cách.
    暌违。
    cách biệt.
    Từ ghép:
    暌别 ; 暌隔 ; 暌离 ; 暌违

    Chữ gần giống với 暌:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣈰, 𣉍, 𣉎, 𣉏, 𣉐,

    Chữ gần giống 暌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 暌 Tự hình chữ 暌 Tự hình chữ 暌 Tự hình chữ 暌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 暌

    khuê:khuê li (xa người yêu)
    暌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 暌 Tìm thêm nội dung cho: 暌