Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 禀呈 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǐngchéng] trình; nộp; dâng。禀报呈送。
禀呈皇上明察。
trình hoàng thượng minh xét
禀呈皇上明察。
trình hoàng thượng minh xét
Nghĩa chữ nôm của chữ: 禀
| bám | 禀: | bám chắc |
| bấm | 禀: | bấm ngón chân |
| bẩm | 禀: | bẩm báo |
| bậm | 禀: | |
| bẳm | 禀: | chằm bẳm (nhìn không rời) |
| bặm | 禀: | bụi bặm |
| bụm | 禀: | Bụm miệng cười |
| bủm | 禀: | |
| lắm | 禀: | nhiều lắm; lớn lắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 呈
| chiềng | 呈: | chiềng làng (trình làng), đi thưa về chiềng |
| chiệng | 呈: | |
| chường | 呈: | chán chường |
| rềnh | 呈: | rềnh ràng |
| triềng | 呈: | trùng triềng |
| trành | 呈: | tròng trành |
| trình | 呈: | đi thưa về trình |
| xình | 呈: | xình xịch |

Tìm hình ảnh cho: 禀呈 Tìm thêm nội dung cho: 禀呈
