Từ: 禀呈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 禀呈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 禀呈 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐngchéng] trình; nộp; dâng。禀报呈送。
禀呈皇上明察。
trình hoàng thượng minh xét

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禀

bám:bám chắc
bấm:bấm ngón chân
bẩm:bẩm báo
bậm: 
bẳm:chằm bẳm (nhìn không rời)
bặm:bụi bặm
bụm:Bụm miệng cười
bủm: 
lắm:nhiều lắm; lớn lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呈

chiềng:chiềng làng (trình làng), đi thưa về chiềng
chiệng: 
chường:chán chường
rềnh:rềnh ràng
triềng:trùng triềng
trành:tròng trành
trình:đi thưa về trình
xình:xình xịch
禀呈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 禀呈 Tìm thêm nội dung cho: 禀呈