Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 入超 trong tiếng Trung hiện đại:
[rùchāo] nhập siêu (nhập khẩu nhiều hơn xuất khẩu)。在一定时期(一般为一年)内,对外贸易中进口货物的总值超过出口货物的总值(跟"出超"相对)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 入
| nhép | 入: | lép nhép |
| nhạp | 入: | tạp nhạp |
| nhập | 入: | nhập nhằng |
| nhẹp | 入: | tẹp nhẹp |
| nhọp | 入: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 超
| siêu | 超: | siêu việt |
| sêu | 超: | sêu tết |
| sếu | 超: | |
| xiêu | 超: |

Tìm hình ảnh cho: 入超 Tìm thêm nội dung cho: 入超
