Chữ 罅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 罅, chiết tự chữ HÁ, HÁCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罅:

罅 há

Đây là các chữ cấu thành từ này: 罅

罅

Chiết tự chữ 罅

Chiết tự chữ há, hách bao gồm chữ 缶 虖 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

罅 cấu thành từ 2 chữ: 缶, 虖
  • 缶 phũ, phẫu, phễu, phữu, quán
  • 虖 hô
  • há [há]

    U+7F45, tổng 17 nét, bộ Phẫu 缶
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xia4;
    Việt bính: laa3;

    罅 há

    Nghĩa Trung Việt của từ 罅

    (Động) Nứt, hở.
    ◇Từ Hoằng Tổ 徐
    弘祖: Kì san thậm bạc, thượng khung như hợp chưởng, trung há 其山甚薄, 上穹如合掌, 中罅 (Từ hà khách du kí 徐霞客遊記) Núi đó rất mỏng, vòm trên như lòng bàn tay nắm, ở giữa nứt ra.

    (Danh)
    Chỗ nứt, khe hở.
    ◇Diêu Hợp 姚合: Thuyền nhập băng há hành 船入冰罅行 (Kí dương mậu khanh giáo thư 寄楊茂卿校書) Thuyền vào chỗ nứt của băng đá mà đi.

    (Danh)
    Sự sơ hở, thiếu sót.
    ◇Diệp Tiếp 葉燮: Bất sử hữu hào phát chi há 不使有毫髮之罅 (Nguyên thi 原詩, Nội thiên hạ 內篇下) Không để cho có một mảy may sơ hở.
    hách, như "hách lậu chi xứ hữu đãi đính bổ (chỗ sót sẽ sửa sau)" (gdhn)

    Nghĩa của 罅 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xià]Bộ: 缶 - Phữu
    Số nét: 17
    Hán Việt: HẠ
    khe hở; kẽ hở。缝隙。
    云罅 。
    kẽ hở giữa đám mây
    石罅 。
    vết nứt trên tảng đá
    Từ ghép:
    罅漏 ; 罅隙

    Chữ gần giống với 罅:

    罄, 罅, 罆,

    Dị thể chữ 罅

    𨻲,

    Chữ gần giống 罅

    缹, 缿, 珤, 匋, 罉, 罈, 罇, 罆, 罄, 罃,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 罅 Tự hình chữ 罅 Tự hình chữ 罅 Tự hình chữ 罅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 罅

    hách罅:hách lậu chi xứ hữu đãi đính bổ (chỗ sót sẽ sửa sau)
    罅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 罅 Tìm thêm nội dung cho: 罅