Từ: 识趣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 识趣:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 识 • 趣

Nghĩa của 识趣 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíqù] biết điều。知趣。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 识

thức识:học thức, nhận thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 趣

thú趣:thú vui
xú趣:xú xứa (lếch thếch)
识趣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 识趣 Tìm thêm nội dung cho: 识趣