Từ: 極端 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 極端:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cực đoan
Hai đầu tận cùng của vật thể.Quá khích, quá mức bình thường.Vô cùng, hết sức, cực độ. ◎Như:
tha cá tính hoạt bát, thả thị cá cực đoan nhiệt thành đích nhân
潑, 人.

Nghĩa của 极端 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíduān] 1. cực đoan; tột cùng。事物顺着某个发展方向达到的顶点。
各走极端。
mỗi người mỗi ngã.
2. vô cùng; cực kỳ。达到极点的。
极端兴奋。
vô cùng hưng phấn.
极端困难。
cực kỳ khó khăn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 極

cặc:dương vật (tiếng tục)
cọc:đóng cọc; cọc tiền; cằn cọc; cọc cạch; còi cọc; lọc cọc
cực:cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 端

đoan:đoan chính, đoan trang; đa đoan; đoan ngọ
極端 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 極端 Tìm thêm nội dung cho: 極端