Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 精彩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 精彩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 精彩 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngcǎi] ưu việt; xuất sắc; ngoạn mục; tuyệt; tuyệt vời; hay tuyệt; cực (biểu diễn, triển lãm, ngôn luận, văn chương...)。(表演、展览、言论、文章等)优美;出色。
晚会的节目很精彩。
tiết mục tối nay rất xuất sắc.
在大会上,很多代表做了精彩的发言。
trong đại hội hôm nay, nhiều đại biểu phát biểu cực hay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 精

tinh:trắng tinh
tênh:tênh hênh; nhẹ tênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彩

rằn:cằn rằn, trăm thứ bà rằn
thái:sắc thái
thể:thể (sắc màu)
精彩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 精彩 Tìm thêm nội dung cho: 精彩