Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hảm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ hảm:
Pinyin: han3;
Việt bính: haam3 ham6;
喊 hảm
Nghĩa Trung Việt của từ 喊
(Động) Hô lớn, quát tháo.◎Như: hô hảm 呼喊 hò reo.
(Động) Kêu, gọi.
◎Như: khoái bả tha hảm lai 快把他喊來 hãy mau gọi nó lại.
hảm, như "hảm ngã nhất thanh (gọi tôi một tiếng)" (gdhn)
Nghĩa của 喊 trong tiếng Trung hiện đại:
[hǎn]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 12
Hán Việt: HÁM
1. la; la to; quát to; hô。大声叫。
喊口号
hô khẩu hiệu
2. kêu; gọi (người)。叫(人)。
你去喊他一声。
anh đi gọi anh ấy một tiếng.
喊救命
kêu cứu
3. gọi; kêu; xưng hô。称呼。
论辈分他要喊我姨妈。
xét về vai vế, nó phải gọi tôi bằng dì.
Từ ghép:
喊话 ; 喊叫 ; 喊嗓子 ; 喊冤
Số nét: 12
Hán Việt: HÁM
1. la; la to; quát to; hô。大声叫。
喊口号
hô khẩu hiệu
2. kêu; gọi (người)。叫(人)。
你去喊他一声。
anh đi gọi anh ấy một tiếng.
喊救命
kêu cứu
3. gọi; kêu; xưng hô。称呼。
论辈分他要喊我姨妈。
xét về vai vế, nó phải gọi tôi bằng dì.
Từ ghép:
喊话 ; 喊叫 ; 喊嗓子 ; 喊冤
Chữ gần giống với 喊:
㖶, 㖷, 㖸, 㖹, 㖺, 㖻, 㖼, 㖽, 㖾, 㖿, 㗀, 㗁, 㗂, 㗃, 㗄, 㗅, 㗆, 㗇, 㗈, 㗉, 㗊, 㗋, 㗌, 㗍, 㗎, 㗑, 啙, 啺, 啻, 啼, 啽, 啾, 啿, 喀, 喁, 喂, 喃, 善, 喆, 喇, 喈, 喉, 喊, 喋, 喌, 喑, 喒, 喓, 喔, 喘, 喙, 喚, 喜, 喝, 喞, 喟, 喠, 喡, 喣, 喤, 喥, 喦, 喧, 喨, 喩, 喪, 喫, 喬, 喭, 單, 喰, 喱, 喲, 喳, 喴, 喷, 喸, 喹, 喺, 喻, 喼, 喽, 喾, 喇, 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,Tự hình:

Biến thể giản thể: 阚;
Pinyin: kan4, han3, xian4;
Việt bính: haam2 haam3 ham3;
闞 khám, hảm
§ Cũng viết là khám 瞰.
◇Kê Khang 嵇康: Tà nghễ Côn Lôn, phủ khám hải mi 邪睨崑崙, 俯闞海湄 (Cầm phú 琴賦) Nghiêng nhìn núi Côn Lôn, cúi xem bờ biển.
(Động) Đến gần.
◇Lưu Cơ 劉基: Hổ trục mi, mi bôn nhi hảm vu nhai, dược yên 虎逐麋, 麋奔而闞于崖, 躍焉 (Mi hổ 麋虎) Cọp đuổi theo nai, nai chạy đến gần ven núi, nhẩy cẫng lên.
(Danh) Họ Khám.Một âm là hảm.
(Danh) Tiếng hổ gầm.
(Phó) Miệng há to.
◇Trang Tử 莊子: Nhi khẩu hảm nhiên, nhi trạng nghĩa nhiên, tự hệ mã nhi chỉ dã 而口闞然, 而狀義然, 似繫馬而止也 (Thiên đạo 天道) Miệng thì há to, vẻ như ta đây, như ngựa bị cột lại mà dừng vậy.
hám, như "hám (tiếng hổ gầm)" (gdhn)
hãn, như "hãn (tiếng cọp gầm)" (gdhn)
khám, như "khám (tên họ)" (gdhn)
Pinyin: kan4, han3, xian4;
Việt bính: haam2 haam3 ham3;
闞 khám, hảm
Nghĩa Trung Việt của từ 闞
(Động) Dòm, ngó, xem.§ Cũng viết là khám 瞰.
◇Kê Khang 嵇康: Tà nghễ Côn Lôn, phủ khám hải mi 邪睨崑崙, 俯闞海湄 (Cầm phú 琴賦) Nghiêng nhìn núi Côn Lôn, cúi xem bờ biển.
(Động) Đến gần.
◇Lưu Cơ 劉基: Hổ trục mi, mi bôn nhi hảm vu nhai, dược yên 虎逐麋, 麋奔而闞于崖, 躍焉 (Mi hổ 麋虎) Cọp đuổi theo nai, nai chạy đến gần ven núi, nhẩy cẫng lên.
(Danh) Họ Khám.Một âm là hảm.
(Danh) Tiếng hổ gầm.
(Phó) Miệng há to.
◇Trang Tử 莊子: Nhi khẩu hảm nhiên, nhi trạng nghĩa nhiên, tự hệ mã nhi chỉ dã 而口闞然, 而狀義然, 似繫馬而止也 (Thiên đạo 天道) Miệng thì há to, vẻ như ta đây, như ngựa bị cột lại mà dừng vậy.
hám, như "hám (tiếng hổ gầm)" (gdhn)
hãn, như "hãn (tiếng cọp gầm)" (gdhn)
khám, như "khám (tên họ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 闞:
闞,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: hảm
| hảm | 喊: | hảm ngã nhất thanh (gọi tôi một tiếng) |

Tìm hình ảnh cho: hảm Tìm thêm nội dung cho: hảm

