Từ: hảm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ hảm:

喊 hảm闞 khám, hảm鬫 hảm

Đây là các chữ cấu thành từ này: hảm

hảm [hảm]

U+558A, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: han3;
Việt bính: haam3 ham6;

hảm

Nghĩa Trung Việt của từ 喊

(Động) Hô lớn, quát tháo.
◎Như: hô hảm
hò reo.

(Động)
Kêu, gọi.
◎Như: khoái bả tha hảm lai hãy mau gọi nó lại.
hảm, như "hảm ngã nhất thanh (gọi tôi một tiếng)" (gdhn)

Nghĩa của 喊 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎn]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 12
Hán Việt: HÁM
1. la; la to; quát to; hô。大声叫。
喊口号
hô khẩu hiệu
2. kêu; gọi (người)。叫(人)。
你去喊他一声。
anh đi gọi anh ấy một tiếng.
喊救命
kêu cứu
3. gọi; kêu; xưng hô。称呼。
论辈分他要喊我姨妈。
xét về vai vế, nó phải gọi tôi bằng dì.
Từ ghép:
喊话 ; 喊叫 ; 喊嗓子 ; 喊冤

Chữ gần giống với 喊:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,

Chữ gần giống 喊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 喊 Tự hình chữ 喊 Tự hình chữ 喊 Tự hình chữ 喊

khám, hảm [khám, hảm]

U+95DE, tổng 19 nét, bộ Môn 门 [門]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: kan4, han3, xian4;
Việt bính: haam2 haam3 ham3;

khám, hảm

Nghĩa Trung Việt của từ 闞

(Động) Dòm, ngó, xem.
§ Cũng viết là khám
.
◇Kê Khang : Tà nghễ Côn Lôn, phủ khám hải mi , (Cầm phú ) Nghiêng nhìn núi Côn Lôn, cúi xem bờ biển.

(Động)
Đến gần.
◇Lưu Cơ : Hổ trục mi, mi bôn nhi hảm vu nhai, dược yên , , (Mi hổ ) Cọp đuổi theo nai, nai chạy đến gần ven núi, nhẩy cẫng lên.

(Danh)
Họ Khám.Một âm là hảm.

(Danh)
Tiếng hổ gầm.

(Phó)
Miệng há to.
◇Trang Tử : Nhi khẩu hảm nhiên, nhi trạng nghĩa nhiên, tự hệ mã nhi chỉ dã , , (Thiên đạo ) Miệng thì há to, vẻ như ta đây, như ngựa bị cột lại mà dừng vậy.

hám, như "hám (tiếng hổ gầm)" (gdhn)
hãn, như "hãn (tiếng cọp gầm)" (gdhn)
khám, như "khám (tên họ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 闞:

,

Dị thể chữ 闞

, ,

Chữ gần giống 闞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 闞 Tự hình chữ 闞 Tự hình chữ 闞 Tự hình chữ 闞

hảm [hảm]

U+9B2B, tổng 21 nét, bộ Đấu 鬥
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: han3, kan3, kan4;
Việt bính: haam2;

hảm

Nghĩa Trung Việt của từ 鬫


§ Cũng như hảm
.

Chữ gần giống với 鬫:

,

Dị thể chữ 鬫

,

Chữ gần giống 鬫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鬫 Tự hình chữ 鬫 Tự hình chữ 鬫 Tự hình chữ 鬫

Nghĩa chữ nôm của chữ: hảm

hảm:hảm ngã nhất thanh (gọi tôi một tiếng)
hảm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hảm Tìm thêm nội dung cho: hảm