Từ: 骄奢淫逸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骄奢淫逸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 骄奢淫逸 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāoshēyínyì] xa hoa dâm dật; xa hoa dâm đãng。骄横一奢侈,荒淫无度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骄

kiêu:kiêu căng; kiêu hãnh; kiêu ngạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奢

xa:xa hoa ; xa vọng (quá đáng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淫

dâm:mưa lâm dâm; trời dâm; dâm dật
dầm:câu dầm; mưa dầm, dầm dề; đái dầm
dẫm: 
giâm: 
giầm:mưa dầm
râm: 
rầm: 
sầm: 
đầm:đầm ấm; đầm đìa; đầm sen
đẫm:đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm
đằm:đằm đìa; đằm thắm; trâu đằm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逸

dật:ẩn dật; dư dật; dật dờ
dắt:dắt tay, dẫn dắt, dìu dắt
dặt:dè dặt; dìu dặt
dụt:dụt lửa (dập lửa)
giật: 
giặt:trói giặt cánh khỉ (ngược về phía sau)
giợt: 
骄奢淫逸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 骄奢淫逸 Tìm thêm nội dung cho: 骄奢淫逸