Cao su chống va đập cửa

Từ: 失守 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 失守:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 失守 trong tiếng Trung hiện đại:

[shīshǒu] thất thủ; không giữ được。防守的地区被敌方占领。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 失

thất:thất bát, thất sắc
thắt:thắt lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 守

thú:thái thú
thủ:thủ (canh, nghe lời)
失守 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 失守 Tìm thêm nội dung cho: 失守