Từ: 离合器 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 离合器:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 离合器 trong tiếng Trung hiện đại:

[líhéqì] bộ ly hợp。汽车、拖拉机以及其他机器上的一种装置。用离合器连接的两个轴或两个零件通过操纵系统可以结合或分开。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 离

le:so le
li:li biệt; chia li

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 器

khí:khí cụ, khí giới
离合器 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 离合器 Tìm thêm nội dung cho: 离合器