Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 缇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 缇, chiết tự chữ ĐỀ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 缇:
缇
Nghĩa của 缇 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (緹)
[tí]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỀ
màu đỏ da cam。橘红色。
[tí]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỀ
màu đỏ da cam。橘红色。
Dị thể chữ 缇
緹,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 缇 Tìm thêm nội dung cho: 缇
