Từ: 第一次国内革命战争 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 第一次国内革命战争:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 第一次国内革命战争 trong tiếng Trung hiện đại:

[DìYīCìGuónèiGémìngzhànzhēng] chiến tranh cách mạng trong nước lần thứ nhất (Trung Quốc)。1924-1927年中国人民在中国共产党领导下进行的反对帝国主义、北洋军阀的战争。这次战争以国共合作的统一战线为基础,1926年从广东出师北伐,很快发展 到长江流域。由于国民党右派发动了反革命政变和党内右倾机会主义的错误领导,致使革命中途失败。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 第

đậy: 
đệ:đệ tử, huynh đệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 次

thớ:thớ thịt
thứ:thứ nhất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi:nòi giống
nói:nói năng
nồi:nồi rang
nỗi:nỗi niềm
nội:ông nội
nụi:chắc nụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 革

cách:cách mạng; cải cách; cách chức
rắc:gieo rắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 战

chiến:chiến tranh, chiến đấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 争

chanh:cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa)
danh:danh nhau miếng ăn (tranh nhau)
tranh:nhà tranh; tranh vanh (chênh vênh)
第一次国内革命战争 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 第一次国内革命战争 Tìm thêm nội dung cho: 第一次国内革命战争