Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cảm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ cảm:

敢 cảm感 cảm, hám橄 cảm鰔 cảm

Đây là các chữ cấu thành từ này: cảm

cảm [cảm]

U+6562, tổng 11 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: gan3;
Việt bính: gam2
1. [多敢] đa cảm 2. [不敢] bất cảm 3. [敢死] cảm tử 4. [勇敢] dũng cảm;

cảm

Nghĩa Trung Việt của từ 敢

(Tính) Gan dạ, không sợ hãi.
◎Như: dũng cảm
gan dạ.

(Phó)
Bạo dạn, dám.
◎Như: cảm tác cảm đương dám làm dám chịu.

(Phó)
Xin, mạo muội (khiêm từ).
◎Như: cảm vấn xin hỏi, cảm thỉnh giới thiệu xin mạo muội giới thiệu.

(Phó)
Há, sao.
§ Dùng như khởi .
◇Tả truyện : Nhược đắc tòng quân nhi quy, cố thần chi nguyện dã. Cảm hữu dị tâm , , (Chiêu Công tam thập niên ) Nếu được theo quân mà về, vốn là niềm mong ước của thần. Há đâu lại có lòng khác.

(Phó)
Có lẽ, chắc là.
◇Thủy hử truyện : Bất thị ngã, nhĩ cảm thác nhận liễu , (Đệ ngũ thập tam hồi) Không phải tôi, có lẽ ông nhìn lầm rồi.

cám, như "cám ơn" (vhn)
cảm, như "cảm phiền, cảm ơn" (btcn)
dám, như "chẳng dám nói, không dám" (btcn)

Nghĩa của 敢 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎn]Bộ: 攴 (攵) - Phộc
Số nét: 12
Hán Việt: CẢM
1. can đảm; có dũng khí; có chí khí; quả cảm; dũng cảm。有勇气;有胆量。
勇敢
dũng cảm
果敢
quả cảm
2. dám。表示有胆量做某种事情。
敢作敢为
dám đứng ra làm
敢想、敢说、敢干
dám nghĩ, dám nói, dám làm
3. dám; chắc。表示有把握做某种判断。
我不敢说他究竟哪一天来。
tôi không dám nói chắc ngày nào anh ấy đến.
4. dám; xin (lời nói khiêm tốn)。谦辞,表示冒昧地请求别人。
敢问
dám hỏi; xin hỏi
敢请
xin mời
敢烦
đâu dám phiền
5. không ngoài; chắc là; e rằng; có lẽ là。莫非;怕是;敢是。
Từ ghép:
敢情 ; 敢是 ; 敢死队 ; 敢许 ; 敢于 ; 敢自

Chữ gần giống với 敢:

, ,

Chữ gần giống 敢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 敢 Tự hình chữ 敢 Tự hình chữ 敢 Tự hình chữ 敢

cảm, hám [cảm, hám]

U+611F, tổng 13 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: gan3, han4;
Việt bính: gam2
1. [惡感] ác cảm 2. [多感] đa cảm 3. [悲感] bi cảm 4. [感應] cảm ứng 5. [感恩] cảm ân 6. [感動] cảm động 7. [感佩] cảm bội 8. [感舊] cảm cựu 9. [感覺] cảm giác 10. [感興] cảm hứng 11. [感化] cảm hóa 12. [感懷] cảm hoài 13. [感激] cảm kích 14. [感慨] cảm khái 15. [感冒] cảm mạo 16. [感慕] cảm mộ 17. [感悟] cảm ngộ 18. [感染] cảm nhiễm 19. [感服] cảm phục 20. [感風] cảm phong 21. [感官] cảm quan 22. [感謝] cảm tạ 23. [感情] cảm tình 24. [感性] cảm tính 25. [感想] cảm tưởng 26. [感受] cảm thụ 27. [感歎] cảm thán 28. [感通] cảm thông 29. [感傷] cảm thương 30. [感觸] cảm xúc 31. [交感] giao cảm 32. [敏感] mẫn cảm 33. [傷感] thương cảm;

cảm, hám

Nghĩa Trung Việt của từ 感

(Động) Làm cho xúc động, động lòng.
◎Như: cảm động
xúc động.
◇Dịch Kinh : Thánh nhân cảm nhân tâm nhi thiên hạ hòa bình (Hàm quái ) Thánh nhân làm xúc động lòng người mà thiên hạ thái bình.

(Động)
Mắc phải, bị phải (do tiếp xúc mà gây ra).
◎Như: cảm nhiễm bị lây, truyền nhiễm.
◇Hồng Lâu Mộng : Thái phu nhân tịnh vô biệt chứng, bất quá ngẫu cảm nhất điểm phong hàn , (Đệ tứ thập nhị hồi) Cụ không có bệnh gì khác, chẳng qua chỉ cảm phong hàn một chút.

(Động)
Nhận thấy, thấy trong người.
◎Như: thâm cảm bất an cảm thấy thật là không yên lòng, thân thể ngẫu cảm bất thích bỗng cảm thấy khó chịu trong người.

(Động)
Ảnh hưởng lẫn nhau, ứng với.
◇Dịch Kinh : Thiên địa cảm nhi vạn vật hóa sanh (Hàm quái ) Trời đất ảnh hưởng qua lại mà muôn vật sinh sôi biến hóa.

(Động)
Thương xót than thở.
◇Đào Uyên Minh : Thiện vạn vật chi đắc thì, cảm ngô sanh chi hành hưu , (Quy khứ lai từ ) Khen cho muôn vật đắc thời, cảm khái cho việc xuất xử của đời ta.
◇Đỗ Phủ : Cảm thì hoa tiễn lệ, Hận biệt điểu kinh tâm , (Xuân vọng ) Thương cảm thời thế, hoa đẫm lệ, Oán hận biệt li, chim kinh sợ trong lòng.

(Động)
Mang trong lòng niềm ơn, biểu thị sự mang ơn với người khác.
◎Như: cảm ân , cảm kích .

(Danh)
Tình tự phản ứng phát sinh do kích thích bên ngoài.
◎Như: khoái cảm cảm giác thích sướng, hảo cảm cảm giác tốt.

(Danh)
Tinh thần, quan điểm, óc.
◎Như: u mặc cảm óc khôi hài, trách nhậm cảm tinh thần trách nhiệm, tự ti cảm tự ti mặc cảm.Một âm là hám.
§ Thông hám .
§ Thông hám .

cảm, như "cảm động, cảm ơn" (vhn)
cám, như "cám cảnh; cám dỗ" (btcn)

Nghĩa của 感 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 13
Hán Việt: CẢM
1. cảm thấy; cảm giác; thấy。觉得。
身体偶感不适。
trong người đột nhiên thấy khó chịu.
他感到自己错了。
anh ấy cảm thấy mình đã sai.
2. cảm động; rung động; xúc động。感动。
感人肺腑
xúc động lòng người
3. cảm ơn; cảm tạ。对别人的好意怀着谢意。
感谢
cảm ơn
感恩
cảm ơn
请早日寄下为感。
mong gởi cho sớm thì rất cảm ơn.
4. cảm cúm; cảm。中医指感受风寒。
外感内伤
ngoại cảm nội thương
5. cảm xúc; cảm giác; tình cảm; cảm tưởng。感觉1.;情感;感想。
美感
mỹ cảm
好感
thiện cảm; cảm tình tốt
自豪感
lòng tự hào
亲切之感
cảm thấy thân thiết
观感
ấn tượng và cảm tưởng
百感交集
cảm xúc xốn xang; mừng mừng tủi tủi; vui buồn lẫn lộn.
6. cảm quang (phim ảnh)。(摄影胶片、晒图纸等)。接触光线而发生变化。
感光
cảm quang
Từ ghép:
感触 ; 感戴 ; 感到 ; 感动 ; 感恩 ; 感恩戴德 ; 感恩图报 ; 感奋 ; 感愤 ; 感官 ; 感光 ; 感光片 ; 感光纸 ; 感化 ; 感怀 ; 感激 ; 感激涕零 ; 感觉 ; 感觉器官 ; 感慨 ; 感慨系之 ; 感愧 ; 感喟 ; 感冒 ; 感念 ; 感佩 ; 感情 ; 感情用事 ; 感染 ; 感人 ; 感人肺腑 ; 感纫 ; 感伤 ; 感世 ; 感受 ; 感受器 ; 感叹 ; 感叹号 ; 感叹句 ; 感同身受 ; 感悟 ; 感想 ; 感谢 ; 感性 ; 感性认识 ; 感言 ; 感应 ; 感应电流 ; 感召 ; 感知

Chữ gần giống với 感:

, , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 感

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 感 Tự hình chữ 感 Tự hình chữ 感 Tự hình chữ 感

cảm [cảm]

U+6A44, tổng 15 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: gan3;
Việt bính: gaam3 gam2 gam3;

cảm

Nghĩa Trung Việt của từ 橄

(Danh) Cảm lãm cây trám, cây cà na (tiếng Pháp: olivier).
§ Còn gọi là: nam uy , gián quả , thanh quả , trung quả .

(Danh)
Cảm lãm cầu môn bóng bầu dục (rugby).

cạm, như "cạm bẫy" (vhn)
cảm, như "cảm cầu (trái ô-liu)" (gdhn)

Nghĩa của 橄 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎn]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 16
Hán Việt: CẢM
cây ô-liu; cây trám; quả ô-liu。橄榄。
Từ ghép:
橄榄 ; 橄榄绿 ; 橄榄球 ; 橄榄枝

Chữ gần giống với 橄:

, , ,

Chữ gần giống 橄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 橄 Tự hình chữ 橄 Tự hình chữ 橄 Tự hình chữ 橄

cảm [cảm]

U+9C14, tổng 20 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jian3, gan3, xia1;
Việt bính: gam3;

cảm

Nghĩa Trung Việt của từ 鰔

(Danh) Một loài cá nói đến trong sách cổ, mõm giống như cái kim.
vược, như "cá vược" (gdhn)

Chữ gần giống với 鰔:

, , , , , , , , , , , , , , , , 鯿, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩹉, 𩹌, 𩹎, 𩹤, 𩹩, 𩹪, 𩹫, 𩹬, 𩹭, 𩹮, 𩹯, 𩹰,

Chữ gần giống 鰔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鰔 Tự hình chữ 鰔 Tự hình chữ 鰔 Tự hình chữ 鰔

Dịch cảm sang tiếng Trung hiện đại:

感; 感冒 《中医指感受风寒。》ngoại cảm nội thương
外感内伤。
《感受; 受到。》
trúng gió; cảm gió
着风。
cảm lạnh; nhiễm lạnh
着凉。
感人 《感动人。》
cảm động quá
太动人!

Nghĩa chữ nôm của chữ: cảm

cảm:cảm động, cảm ơn
cảm:cảm phiền, cảm ơn
cảm:cảm cầu (trái ô-liu)

Gới ý 17 câu đối có chữ cảm:

Đồng tâm sinh sản hảo,Hợp ý cảm tình thâm

Đồng tâm làm ăn tốt,Hợp ý cảm tình sâu

Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn

Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn

cảm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cảm Tìm thêm nội dung cho: cảm