Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cảm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ cảm:
Pinyin: gan3;
Việt bính: gam2
1. [多敢] đa cảm 2. [不敢] bất cảm 3. [敢死] cảm tử 4. [勇敢] dũng cảm;
敢 cảm
Nghĩa Trung Việt của từ 敢
(Tính) Gan dạ, không sợ hãi.◎Như: dũng cảm 勇敢 gan dạ.
(Phó) Bạo dạn, dám.
◎Như: cảm tác cảm đương 敢作敢當 dám làm dám chịu.
(Phó) Xin, mạo muội (khiêm từ).
◎Như: cảm vấn 敢問 xin hỏi, cảm thỉnh giới thiệu 敢請介紹 xin mạo muội giới thiệu.
(Phó) Há, sao.
§ Dùng như khởi 豈.
◇Tả truyện 左傳: Nhược đắc tòng quân nhi quy, cố thần chi nguyện dã. Cảm hữu dị tâm 若得從君而歸, 固臣之願也, 敢有異心 (Chiêu Công tam thập niên 昭公三十年) Nếu được theo quân mà về, vốn là niềm mong ước của thần. Há đâu lại có lòng khác.
(Phó) Có lẽ, chắc là.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Bất thị ngã, nhĩ cảm thác nhận liễu 不是我, 你敢錯認了 (Đệ ngũ thập tam hồi) Không phải tôi, có lẽ ông nhìn lầm rồi.
cám, như "cám ơn" (vhn)
cảm, như "cảm phiền, cảm ơn" (btcn)
dám, như "chẳng dám nói, không dám" (btcn)
Nghĩa của 敢 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǎn]Bộ: 攴 (攵) - Phộc
Số nét: 12
Hán Việt: CẢM
1. can đảm; có dũng khí; có chí khí; quả cảm; dũng cảm。有勇气;有胆量。
勇敢
dũng cảm
果敢
quả cảm
2. dám。表示有胆量做某种事情。
敢作敢为
dám đứng ra làm
敢想、敢说、敢干
dám nghĩ, dám nói, dám làm
3. dám; chắc。表示有把握做某种判断。
我不敢说他究竟哪一天来。
tôi không dám nói chắc ngày nào anh ấy đến.
4. dám; xin (lời nói khiêm tốn)。谦辞,表示冒昧地请求别人。
敢问
dám hỏi; xin hỏi
敢请
xin mời
敢烦
đâu dám phiền
5. không ngoài; chắc là; e rằng; có lẽ là。莫非;怕是;敢是。
Từ ghép:
敢情 ; 敢是 ; 敢死队 ; 敢许 ; 敢于 ; 敢自
Số nét: 12
Hán Việt: CẢM
1. can đảm; có dũng khí; có chí khí; quả cảm; dũng cảm。有勇气;有胆量。
勇敢
dũng cảm
果敢
quả cảm
2. dám。表示有胆量做某种事情。
敢作敢为
dám đứng ra làm
敢想、敢说、敢干
dám nghĩ, dám nói, dám làm
3. dám; chắc。表示有把握做某种判断。
我不敢说他究竟哪一天来。
tôi không dám nói chắc ngày nào anh ấy đến.
4. dám; xin (lời nói khiêm tốn)。谦辞,表示冒昧地请求别人。
敢问
dám hỏi; xin hỏi
敢请
xin mời
敢烦
đâu dám phiền
5. không ngoài; chắc là; e rằng; có lẽ là。莫非;怕是;敢是。
Từ ghép:
敢情 ; 敢是 ; 敢死队 ; 敢许 ; 敢于 ; 敢自
Tự hình:

Pinyin: gan3, han4;
Việt bính: gam2
1. [惡感] ác cảm 2. [多感] đa cảm 3. [悲感] bi cảm 4. [感應] cảm ứng 5. [感恩] cảm ân 6. [感動] cảm động 7. [感佩] cảm bội 8. [感舊] cảm cựu 9. [感覺] cảm giác 10. [感興] cảm hứng 11. [感化] cảm hóa 12. [感懷] cảm hoài 13. [感激] cảm kích 14. [感慨] cảm khái 15. [感冒] cảm mạo 16. [感慕] cảm mộ 17. [感悟] cảm ngộ 18. [感染] cảm nhiễm 19. [感服] cảm phục 20. [感風] cảm phong 21. [感官] cảm quan 22. [感謝] cảm tạ 23. [感情] cảm tình 24. [感性] cảm tính 25. [感想] cảm tưởng 26. [感受] cảm thụ 27. [感歎] cảm thán 28. [感通] cảm thông 29. [感傷] cảm thương 30. [感觸] cảm xúc 31. [交感] giao cảm 32. [敏感] mẫn cảm 33. [傷感] thương cảm;
感 cảm, hám
Nghĩa Trung Việt của từ 感
(Động) Làm cho xúc động, động lòng.◎Như: cảm động 感動 xúc động.
◇Dịch Kinh 易經: Thánh nhân cảm nhân tâm nhi thiên hạ hòa bình 聖人感人心而天下和平 (Hàm quái 咸卦) Thánh nhân làm xúc động lòng người mà thiên hạ thái bình.
(Động) Mắc phải, bị phải (do tiếp xúc mà gây ra).
◎Như: cảm nhiễm 感染 bị lây, truyền nhiễm.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Thái phu nhân tịnh vô biệt chứng, bất quá ngẫu cảm nhất điểm phong hàn 太夫人並無別症, 不過偶感一點風寒 (Đệ tứ thập nhị hồi) Cụ không có bệnh gì khác, chẳng qua chỉ cảm phong hàn một chút.
(Động) Nhận thấy, thấy trong người.
◎Như: thâm cảm bất an 深感不安 cảm thấy thật là không yên lòng, thân thể ngẫu cảm bất thích 身體偶感不適 bỗng cảm thấy khó chịu trong người.
(Động) Ảnh hưởng lẫn nhau, ứng với.
◇Dịch Kinh 易經: Thiên địa cảm nhi vạn vật hóa sanh 天地感而萬物化生 (Hàm quái 咸卦) Trời đất ảnh hưởng qua lại mà muôn vật sinh sôi biến hóa.
(Động) Thương xót than thở.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Thiện vạn vật chi đắc thì, cảm ngô sanh chi hành hưu 善萬物之得時, 感吾生之行休 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Khen cho muôn vật đắc thời, cảm khái cho việc xuất xử của đời ta.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Cảm thì hoa tiễn lệ, Hận biệt điểu kinh tâm 感時花濺淚, 恨別鳥驚心 (Xuân vọng 春望) Thương cảm thời thế, hoa đẫm lệ, Oán hận biệt li, chim kinh sợ trong lòng.
(Động) Mang trong lòng niềm ơn, biểu thị sự mang ơn với người khác.
◎Như: cảm ân 感恩, cảm kích 感激.
(Danh) Tình tự phản ứng phát sinh do kích thích bên ngoài.
◎Như: khoái cảm 快感 cảm giác thích sướng, hảo cảm 好感 cảm giác tốt.
(Danh) Tinh thần, quan điểm, óc.
◎Như: u mặc cảm 幽默感 óc khôi hài, trách nhậm cảm 責任感 tinh thần trách nhiệm, tự ti cảm 自卑感 tự ti mặc cảm.Một âm là hám.
§ Thông hám 憾.
§ Thông hám 撼.
cảm, như "cảm động, cảm ơn" (vhn)
cám, như "cám cảnh; cám dỗ" (btcn)
Nghĩa của 感 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǎn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 13
Hán Việt: CẢM
1. cảm thấy; cảm giác; thấy。觉得。
身体偶感不适。
trong người đột nhiên thấy khó chịu.
他感到自己错了。
anh ấy cảm thấy mình đã sai.
2. cảm động; rung động; xúc động。感动。
感人肺腑
xúc động lòng người
3. cảm ơn; cảm tạ。对别人的好意怀着谢意。
感谢
cảm ơn
感恩
cảm ơn
请早日寄下为感。
mong gởi cho sớm thì rất cảm ơn.
4. cảm cúm; cảm。中医指感受风寒。
外感内伤
ngoại cảm nội thương
5. cảm xúc; cảm giác; tình cảm; cảm tưởng。感觉1.;情感;感想。
美感
mỹ cảm
好感
thiện cảm; cảm tình tốt
自豪感
lòng tự hào
亲切之感
cảm thấy thân thiết
观感
ấn tượng và cảm tưởng
百感交集
cảm xúc xốn xang; mừng mừng tủi tủi; vui buồn lẫn lộn.
6. cảm quang (phim ảnh)。(摄影胶片、晒图纸等)。接触光线而发生变化。
感光
cảm quang
Từ ghép:
感触 ; 感戴 ; 感到 ; 感动 ; 感恩 ; 感恩戴德 ; 感恩图报 ; 感奋 ; 感愤 ; 感官 ; 感光 ; 感光片 ; 感光纸 ; 感化 ; 感怀 ; 感激 ; 感激涕零 ; 感觉 ; 感觉器官 ; 感慨 ; 感慨系之 ; 感愧 ; 感喟 ; 感冒 ; 感念 ; 感佩 ; 感情 ; 感情用事 ; 感染 ; 感人 ; 感人肺腑 ; 感纫 ; 感伤 ; 感世 ; 感受 ; 感受器 ; 感叹 ; 感叹号 ; 感叹句 ; 感同身受 ; 感悟 ; 感想 ; 感谢 ; 感性 ; 感性认识 ; 感言 ; 感应 ; 感应电流 ; 感召 ; 感知
Số nét: 13
Hán Việt: CẢM
1. cảm thấy; cảm giác; thấy。觉得。
身体偶感不适。
trong người đột nhiên thấy khó chịu.
他感到自己错了。
anh ấy cảm thấy mình đã sai.
2. cảm động; rung động; xúc động。感动。
感人肺腑
xúc động lòng người
3. cảm ơn; cảm tạ。对别人的好意怀着谢意。
感谢
cảm ơn
感恩
cảm ơn
请早日寄下为感。
mong gởi cho sớm thì rất cảm ơn.
4. cảm cúm; cảm。中医指感受风寒。
外感内伤
ngoại cảm nội thương
5. cảm xúc; cảm giác; tình cảm; cảm tưởng。感觉1.;情感;感想。
美感
mỹ cảm
好感
thiện cảm; cảm tình tốt
自豪感
lòng tự hào
亲切之感
cảm thấy thân thiết
观感
ấn tượng và cảm tưởng
百感交集
cảm xúc xốn xang; mừng mừng tủi tủi; vui buồn lẫn lộn.
6. cảm quang (phim ảnh)。(摄影胶片、晒图纸等)。接触光线而发生变化。
感光
cảm quang
Từ ghép:
感触 ; 感戴 ; 感到 ; 感动 ; 感恩 ; 感恩戴德 ; 感恩图报 ; 感奋 ; 感愤 ; 感官 ; 感光 ; 感光片 ; 感光纸 ; 感化 ; 感怀 ; 感激 ; 感激涕零 ; 感觉 ; 感觉器官 ; 感慨 ; 感慨系之 ; 感愧 ; 感喟 ; 感冒 ; 感念 ; 感佩 ; 感情 ; 感情用事 ; 感染 ; 感人 ; 感人肺腑 ; 感纫 ; 感伤 ; 感世 ; 感受 ; 感受器 ; 感叹 ; 感叹号 ; 感叹句 ; 感同身受 ; 感悟 ; 感想 ; 感谢 ; 感性 ; 感性认识 ; 感言 ; 感应 ; 感应电流 ; 感召 ; 感知
Tự hình:

Pinyin: gan3;
Việt bính: gaam3 gam2 gam3;
橄 cảm
Nghĩa Trung Việt của từ 橄
(Danh) Cảm lãm 橄欖 cây trám, cây cà na (tiếng Pháp: olivier).§ Còn gọi là: nam uy 南威, gián quả 諫果, thanh quả 青果, trung quả 忠果.
(Danh) Cảm lãm cầu 橄欖球 môn bóng bầu dục (rugby).
cạm, như "cạm bẫy" (vhn)
cảm, như "cảm cầu (trái ô-liu)" (gdhn)
Nghĩa của 橄 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǎn]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 16
Hán Việt: CẢM
cây ô-liu; cây trám; quả ô-liu。橄榄。
Từ ghép:
橄榄 ; 橄榄绿 ; 橄榄球 ; 橄榄枝
Số nét: 16
Hán Việt: CẢM
cây ô-liu; cây trám; quả ô-liu。橄榄。
Từ ghép:
橄榄 ; 橄榄绿 ; 橄榄球 ; 橄榄枝
Tự hình:

Pinyin: jian3, gan3, xia1;
Việt bính: gam3;
鰔 cảm
Nghĩa Trung Việt của từ 鰔
(Danh) Một loài cá nói đến trong sách cổ, mõm giống như cái kim.vược, như "cá vược" (gdhn)
Chữ gần giống với 鰔:
䱫, 䱬, 䱭, 䱮, 䱯, 䱰, 䱱, 䱲, 䱳, 䱴, 䲠, 䲡, 鯶, 鯷, 鯸, 鯾, 鯿, 鰁, 鰂, 鰃, 鰆, 鰈, 鰉, 鰊, 鰋, 鰌, 鰍, 鰐, 鰒, 鰓, 鰔, 鰕, 鰛, 鰠, 𩹉, 𩹌, 𩹎, 𩹤, 𩹩, 𩹪, 𩹫, 𩹬, 𩹭, 𩹮, 𩹯, 𩹰,Tự hình:

Dịch cảm sang tiếng Trung hiện đại:
感; 感冒 《中医指感受风寒。》ngoại cảm nội thương外感内伤。
着 《感受; 受到。》
trúng gió; cảm gió
着风。
cảm lạnh; nhiễm lạnh
着凉。
感人 《感动人。》
cảm động quá
太动人!
Nghĩa chữ nôm của chữ: cảm
| cảm | 感: | cảm động, cảm ơn |
| cảm | 敢: | cảm phiền, cảm ơn |
| cảm | 橄: | cảm cầu (trái ô-liu) |
Gới ý 17 câu đối có chữ cảm:

Tìm hình ảnh cho: cảm Tìm thêm nội dung cho: cảm
