Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: màu ghi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ màu ghi:
Dịch màu ghi sang tiếng Trung hiện đại:
银灰色。Nghĩa chữ nôm của chữ: màu
| màu | 牟: | màu sắc |
| màu | 𬜝: | màu sắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ghi
| ghi | 𪟕: | ghi âm; ghi nhớ; ghi tên |
| ghi | 𪡴: | ghi âm; ghi nhớ; ghi tên |
| ghi | 𥶂: | ghi âm; ghi nhớ; ghi tên |
| ghi | 掑: | ghi âm; ghi nhớ; ghi tên |
| ghi | 𥱬: | ghi âm; ghi nhớ; ghi tên |
| ghi | : | ghi âm; ghi nhớ; ghi tên |
| ghi | 記: | ghi âm; ghi nhớ; ghi tên |
| ghi | 𫂮: | ghi âm; ghi nhớ; ghi tên |
| ghi | 𫍕: | ghi âm; ghi nhớ; ghi tên |

Tìm hình ảnh cho: màu ghi Tìm thêm nội dung cho: màu ghi
