Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 离心力 trong tiếng Trung hiện đại:
[líxīnlì] lực ly tâm。物体沿曲线运动或作圆周运动时所产生的离开中心的力。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 离
| le | 离: | so le |
| li | 离: | li biệt; chia li |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |

Tìm hình ảnh cho: 离心力 Tìm thêm nội dung cho: 离心力
