Từ: 离心力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 离心力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 离心力 trong tiếng Trung hiện đại:

[líxīnlì] lực ly tâm。物体沿曲线运动或作圆周运动时所产生的离开中心的力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 离

le:so le
li:li biệt; chia li

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
离心力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 离心力 Tìm thêm nội dung cho: 离心力