Từ: 离经判道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 离经判道:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 离经判道 trong tiếng Trung hiện đại:

[líjīngpàndào] Hán Việt: LI KINH BẠN ĐẠO
làm trái luân thường đạo lý (không tuân thủ đạo lý trong kinh sách, hành động suy nghĩ trái ngược với tư tưởng chủ đạo, chính thống đýőng thời)。原指不遵循经书所说的道理,背离儒家得道统。现多比喻背离占主导地位的思想或传统。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 离

le:so le
li:li biệt; chia li

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 判

phán:phán rằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
离经判道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 离经判道 Tìm thêm nội dung cho: 离经判道