Từ: 秃头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 秃头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 秃头 trong tiếng Trung hiện đại:

[tūtóu] 1. đầu trần; không đội mũ。光着头,不戴帽子。
他秃着个头出去了。
anh ấy đầu trần đi rồi.
2. đầu trọc; trọc đầu。头发脱光或剃光的头。
3. người hói đầu。头发脱光的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秃

ngốc:thằng ngốc
thóc:hạt thóc, phơi thóc
thốc:thốc (trơ trụi)
trọc:cạo trọc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
秃头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 秃头 Tìm thêm nội dung cho: 秃头