Nghĩa của 科甲 trong tiếng Trung hiện đại:
[kējiǎ] khoa bảng; khoa cử (quan văn, quan võ thời xưa)。汉唐两代考选官吏后备人员分甲,乙等科,后来因称科举为科甲。
科甲出身(清代称考上进士,举人的人为科甲出身)。
xuất thân trong hàng khoa bảng.
科甲出身(清代称考上进士,举人的人为科甲出身)。
xuất thân trong hàng khoa bảng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 科
| khoa | 科: | khoa thi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 甲
| giáp | 甲: | giáp (can đầu tiên); quy giáp (vỏ cứng) |
| giẹp | 甲: | giẹp lép |
| kép | 甲: | áo kép, lá kép |
| nháp | 甲: | nhớp nháp |
| ráp | 甲: | ráp lại |

Tìm hình ảnh cho: 科甲 Tìm thêm nội dung cho: 科甲
