Từ: 科甲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 科甲:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 科 • 甲

Nghĩa của 科甲 trong tiếng Trung hiện đại:

[kējiǎ] khoa bảng; khoa cử (quan văn, quan võ thời xưa)。汉唐两代考选官吏后备人员分甲,乙等科,后来因称科举为科甲。
科甲出身(清代称考上进士,举人的人为科甲出身)。
xuất thân trong hàng khoa bảng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 科

khoa科:khoa thi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甲

giáp甲:giáp (can đầu tiên); quy giáp (vỏ cứng)
giẹp甲:giẹp lép
kép甲:áo kép, lá kép
nháp甲:nhớp nháp
ráp甲:ráp lại
科甲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 科甲 Tìm thêm nội dung cho: 科甲