Cao su chống va đập cửa

Chữ 狈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 狈, chiết tự chữ BÁI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 狈:

狈 bái

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 狈

Chiết tự chữ bái bao gồm chữ 犬 贝 hoặc 犭 贝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 狈 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 贝
  • chó, khuyển
  • bối
  • 2. 狈 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 贝
  • khuyển
  • bối
  • bái [bái]

    U+72C8, tổng 7 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 狽;
    Pinyin: bei4;
    Việt bính: bui3;

    bái

    Nghĩa Trung Việt của từ 狈

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 狈 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (狽)
    [bèi]
    Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
    Số nét: 8
    Hán Việt: BÁI
    nhếch nhác; tả tơi。狼狈

    Chữ gần giống với 狈:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𤜯, 𤝋,

    Dị thể chữ 狈

    ,

    Chữ gần giống 狈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 狈 Tự hình chữ 狈 Tự hình chữ 狈 Tự hình chữ 狈

    狈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 狈 Tìm thêm nội dung cho: 狈