Chữ 甲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 甲, chiết tự chữ GIÁP, GIẸP, KÉP, NHÁP, RÁP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甲:

甲 giáp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 甲

Chiết tự chữ giáp, giẹp, kép, nháp, ráp bao gồm chữ 囗 十 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

甲 cấu thành từ 2 chữ: 囗, 十
  • vi
  • thập
  • giáp [giáp]

    U+7532, tổng 5 nét, bộ Điền 田
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jia3, sheng4, tian2, ying4;
    Việt bính: gaap3
    1. [兵甲] binh giáp 2. [指甲] chỉ giáp 3. [甲子] giáp tí 4. [二甲] nhị giáp 5. [三甲] tam giáp;

    giáp

    Nghĩa Trung Việt của từ 甲

    (Danh) Can Giáp, can đầu trong mười can (thiên can ).

    (Danh)
    Đời khoa cử, thi tiến sĩ lấy nhất giáp , nhị giáp , tam giáp để chia hơn kém. Cho nên bảng tiến sĩ gọi là giáp bảng . Nhất giáp gọi là đỉnh giáp , chỉ có ba bực: (1) Trạng nguyên , (2) Bảng nhãn , (3) Thám hoa .

    (Danh)
    Áo giáp, áo dày quân lính mặc để hộ thân.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Từ hoàn giáp thượng mã (Đệ thập nhất hồi) (Thái Sử) Từ mặc áo giáp lên ngựa.

    (Danh)
    Lớp vỏ ngoài vững chắc để che chở.
    ◎Như: thiết giáp xa xe bọc sắt.

    (Danh)
    Quân lính, binh sĩ.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Cung môn tận bế, phục giáp tề xuất, tương Hà Tiến khảm vi lưỡng đoạn , , (Đệ tam hồi) Cửa cung đóng hết, quân lính mai phục ồ ra, chém Hà Tiến đứt làm hai đoạn.

    (Danh)
    Cơ tầng tổ chức ngày xưa để bảo vệ xóm làng. Mười nhà là một giáp.
    ◎Như: bảo giáp kê tra các nhà các nhân xuất để phòng bị quân gian phi ẩn núp.

    (Danh)
    Móng.
    ◎Như: chỉ giáp móng tay, cước chỉ giáp móng chân.

    (Danh)
    Mai.
    ◎Như: quy giáp mai rùa.

    (Danh)
    Con ba ba.
    § Cũng gọi là giáp ngư hay miết .

    (Danh)
    Đơn vị đo diện tích đất đai.

    (Đại)
    Dùng làm chữ nói thay ngôi. Phàm không biết rõ là ai, là gì thì mượn chữ ấy làm cái tên mà gọi thay.
    ◎Như: anh Giáp, anh Ất, phần Giáp, phần Ất.
    ◇Nhan Chi Thôi : Tì trục hô vân: mỗ giáp dục gian ngã! : (Hoàn hồn chí ) Con đòi đuổi theo hô lên: Tên kia muốn làm gian với tôi!

    (Tính)
    Thuộc hàng đầu, vào hạng nhất.
    ◎Như: giáp đẳng hạng nhất, giáp cấp bậc nhất.

    (Động)
    Đứng hạng nhất, vượt trên hết.
    § Ghi chú: Ngày xưa lấy mười can kể lần lượt, cho nên cái gì hơn hết cả đều gọi là giáp.
    ◎Như: phú giáp nhất hương giầu nhất một làng.

    giáp, như "giáp (can đầu tiên); quy giáp (vỏ cứng)" (vhn)
    giẹp, như "giẹp lép" (btcn)
    kép, như "áo kép, lá kép" (btcn)
    nháp, như "nhớp nháp" (btcn)
    ráp, như "ráp lại" (gdhn)

    Nghĩa của 甲 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiǎ]Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
    Số nét: 5
    Hán Việt: GIÁP
    1. Giáp (ngôi thứ nhất trong thiên can)。天干的第一位。参看〖干支〗。
    2. A; nhất; hạng A; hạng nhất; bậc nhất; điểm A。居第一位。
    甲等。
    hạng A.
    桂林山水甲天下。
    phong cảnh Quế Lâm đẹp nhất thiên hạ.
    3. họ Giáp。(Jiǎ)姓。
    4. mai (rùa)。爬行动物和节肢动物身上的硬壳。
    龟甲。
    mai rùa.
    5. móng。手指和脚趾上的角质硬壳。
    指甲。
    móng tay
    6. giáp bọc; bọc sắt; giáp (bằng kim loại hoặc bằng da động vật)。围在人体或物体外面起保护作用的装备,用金属、皮革等制成。
    盔甲。
    mũ giáp.
    装甲车。
    xe bọc thép.
    7. giáp (một kiểu biên chế hộ khẩu thời xưa)。旧时的一种户口编制。参看〖干支〗、〖保甲〗。
    Từ ghép:
    甲板 ; 甲苯 ; 甲兵 ; 甲虫 ; 甲醇 ; 甲酚 ; 甲骨文 ; 甲克 ; 甲壳 ; 甲壳动物 ; 甲醛 ; 甲酸 ; 甲烷 ; 甲午战争 ; 甲鱼 ; 甲种粒子 ; 甲种射线 ; 甲胄 ; 甲状旁腺 ; 甲状软骨 ; 甲状腺 ; 甲状腺肿 ; 甲子 ; 甲紫

    Chữ gần giống với 甲:

    , , , , , ,

    Chữ gần giống 甲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 甲 Tự hình chữ 甲 Tự hình chữ 甲 Tự hình chữ 甲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 甲

    giáp:giáp (can đầu tiên); quy giáp (vỏ cứng)
    giẹp:giẹp lép
    kép:áo kép, lá kép
    nháp:nhớp nháp
    ráp:ráp lại

    Gới ý 17 câu đối có chữ 甲:

    Cửu thập xuân quang đường tiền hoạt Phật,Tam thiên giáp tý sơn thượng linh xuân

    Chín chục mùa xuân, trong nhà Phật sống,Ba ngàn giáp tý, trên núi xuân thiêng

    Giáp tý trùng tân tân giáp tý,Xuân thu kỷ độ độ xuân thu

    Giáp tý vừa qua, qua giáp tý,Xuân thu mấy độ, độ xuân thu

    Niên chu hoa giáp vinh dao đảo,Đình trưởng chi lan ánh ngọc đường

    Tuổi tròn hoa giáp thơm danh tiếng,Sân mọc chi lan rạng cửa nhà

    Tiền thọ ngũ tuần hựu nghinh hoa giáp,Đãi diên thập tuế tái chúc cổ hi

    Đã thọ năm tuần lại thêm hoa giáp,Đợi tròn chục nữa, sẽ chúc cổ hi

    Hoa giáp sơ chu mậu như tùng bách,Trường canh lãng diệu khánh dật quế lan

    Hoa giáp vòng đầu, tốt như tùng bách,Lâu dài rực rỡ, tươi đẹp quế lan

    甲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 甲 Tìm thêm nội dung cho: 甲