Chữ 甲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 甲, chiết tự chữ GIÁP, GIẸP, KÉP, NHÁP, RÁP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甲:
Pinyin: jia3, sheng4, tian2, ying4;
Việt bính: gaap3
1. [兵甲] binh giáp 2. [指甲] chỉ giáp 3. [甲子] giáp tí 4. [二甲] nhị giáp 5. [三甲] tam giáp;
甲 giáp
Nghĩa Trung Việt của từ 甲
(Danh) Can Giáp, can đầu trong mười can (thiên can 天干).(Danh) Đời khoa cử, thi tiến sĩ lấy nhất giáp 一甲, nhị giáp 二甲, tam giáp 三甲 để chia hơn kém. Cho nên bảng tiến sĩ gọi là giáp bảng 甲榜. Nhất giáp gọi là đỉnh giáp 鼎甲, chỉ có ba bực: (1) Trạng nguyên 狀元, (2) Bảng nhãn 榜眼, (3) Thám hoa 探花.
(Danh) Áo giáp, áo dày quân lính mặc để hộ thân.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Từ hoàn giáp thượng mã 慈擐甲上馬 (Đệ thập nhất hồi) (Thái Sử) Từ mặc áo giáp lên ngựa.
(Danh) Lớp vỏ ngoài vững chắc để che chở.
◎Như: thiết giáp xa 鐵甲車 xe bọc sắt.
(Danh) Quân lính, binh sĩ.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Cung môn tận bế, phục giáp tề xuất, tương Hà Tiến khảm vi lưỡng đoạn 宮門盡閉, 伏甲齊出, 將何進砍為兩段 (Đệ tam hồi) Cửa cung đóng hết, quân lính mai phục ồ ra, chém Hà Tiến đứt làm hai đoạn.
(Danh) Cơ tầng tổ chức ngày xưa để bảo vệ xóm làng. Mười nhà là một giáp.
◎Như: bảo giáp 保甲 kê tra các nhà các nhân xuất để phòng bị quân gian phi ẩn núp.
(Danh) Móng.
◎Như: chỉ giáp 指甲 móng tay, cước chỉ giáp 腳趾甲 móng chân.
(Danh) Mai.
◎Như: quy giáp 龜甲 mai rùa.
(Danh) Con ba ba.
§ Cũng gọi là giáp ngư 甲魚 hay miết 鱉.
(Danh) Đơn vị đo diện tích đất đai.
(Đại) Dùng làm chữ nói thay ngôi. Phàm không biết rõ là ai, là gì thì mượn chữ ấy làm cái tên mà gọi thay.
◎Như: anh Giáp, anh Ất, phần Giáp, phần Ất.
◇Nhan Chi Thôi 顏之推: Tì trục hô vân: mỗ giáp dục gian ngã! 婢逐呼云: 某甲欲奸我 (Hoàn hồn chí 還魂志) Con đòi đuổi theo hô lên: Tên kia muốn làm gian với tôi!
(Tính) Thuộc hàng đầu, vào hạng nhất.
◎Như: giáp đẳng 甲等 hạng nhất, giáp cấp 甲級 bậc nhất.
(Động) Đứng hạng nhất, vượt trên hết.
§ Ghi chú: Ngày xưa lấy mười can kể lần lượt, cho nên cái gì hơn hết cả đều gọi là giáp.
◎Như: phú giáp nhất hương 富甲一鄉 giầu nhất một làng.
giáp, như "giáp (can đầu tiên); quy giáp (vỏ cứng)" (vhn)
giẹp, như "giẹp lép" (btcn)
kép, như "áo kép, lá kép" (btcn)
nháp, như "nhớp nháp" (btcn)
ráp, như "ráp lại" (gdhn)
Nghĩa của 甲 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 5
Hán Việt: GIÁP
1. Giáp (ngôi thứ nhất trong thiên can)。天干的第一位。参看〖干支〗。
2. A; nhất; hạng A; hạng nhất; bậc nhất; điểm A。居第一位。
甲等。
hạng A.
桂林山水甲天下。
phong cảnh Quế Lâm đẹp nhất thiên hạ.
3. họ Giáp。(Jiǎ)姓。
4. mai (rùa)。爬行动物和节肢动物身上的硬壳。
龟甲。
mai rùa.
5. móng。手指和脚趾上的角质硬壳。
指甲。
móng tay
6. giáp bọc; bọc sắt; giáp (bằng kim loại hoặc bằng da động vật)。围在人体或物体外面起保护作用的装备,用金属、皮革等制成。
盔甲。
mũ giáp.
装甲车。
xe bọc thép.
7. giáp (một kiểu biên chế hộ khẩu thời xưa)。旧时的一种户口编制。参看〖干支〗、〖保甲〗。
Từ ghép:
甲板 ; 甲苯 ; 甲兵 ; 甲虫 ; 甲醇 ; 甲酚 ; 甲骨文 ; 甲克 ; 甲壳 ; 甲壳动物 ; 甲醛 ; 甲酸 ; 甲烷 ; 甲午战争 ; 甲鱼 ; 甲种粒子 ; 甲种射线 ; 甲胄 ; 甲状旁腺 ; 甲状软骨 ; 甲状腺 ; 甲状腺肿 ; 甲子 ; 甲紫
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甲
| giáp | 甲: | giáp (can đầu tiên); quy giáp (vỏ cứng) |
| giẹp | 甲: | giẹp lép |
| kép | 甲: | áo kép, lá kép |
| nháp | 甲: | nhớp nháp |
| ráp | 甲: | ráp lại |
Gới ý 17 câu đối có chữ 甲:
Cửu thập xuân quang đường tiền hoạt Phật,Tam thiên giáp tý sơn thượng linh xuân
Chín chục mùa xuân, trong nhà Phật sống,Ba ngàn giáp tý, trên núi xuân thiêng
Giáp tý trùng tân tân giáp tý,Xuân thu kỷ độ độ xuân thu
Giáp tý vừa qua, qua giáp tý,Xuân thu mấy độ, độ xuân thu
Niên chu hoa giáp vinh dao đảo,Đình trưởng chi lan ánh ngọc đường
Tuổi tròn hoa giáp thơm danh tiếng,Sân mọc chi lan rạng cửa nhà
Tiền thọ ngũ tuần hựu nghinh hoa giáp,Đãi diên thập tuế tái chúc cổ hi
Đã thọ năm tuần lại thêm hoa giáp,Đợi tròn chục nữa, sẽ chúc cổ hi

Tìm hình ảnh cho: 甲 Tìm thêm nội dung cho: 甲
