Cao su chống va đập cửa

Từ: 窮丁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窮丁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cùng đinh
Người bần hàn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窮

còng:còng lưng, còng queo
cùng:bần cùng; cùng khổ; cùng quẫn
khùng:điên khùng, nổi khùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丁

đinh:cùng đinh; đinh khẩu
đĩnh:đĩnh đạc
đứa:đứa ở, đứa trẻ
窮丁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 窮丁 Tìm thêm nội dung cho: 窮丁