Từ: 年级 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 年级:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 年级 trong tiếng Trung hiện đại:

[niánjí] lớp。学校中依据学生修业年限分成的班级,如中国规定小学修业年限为几年,学校中就编为几个年级。
我在三年级学习。
Tôi học lớp ba.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 级

cấp:thượng cấp, trung cấp
年级 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 年级 Tìm thêm nội dung cho: 年级