Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 文选 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 文选:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 文选 trong tiếng Trung hiện đại:

[wénxuǎn] văn tuyển; tuyển tập; văn chọn lọc。选录的文章(多用做书名)。
"列宁文选"
Lê Nin tuyển tập.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 选

tuyển:tuyển chọn; thi tuyển
文选 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 文选 Tìm thêm nội dung cho: 文选