Chữ 㩳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 㩳, chiết tự chữ SONG, TỦNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 㩳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 㩳

[]

U+3A73, tổng 21 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: song3;
Việt bính: sung2;


Nghĩa Trung Việt của từ 㩳



song, như "song (đứng thẳng, gõ): song kim bạt cổ: khua chiêng gõ trống" (gdhn)
tủng, như "tủng thân (đứng thẳng)" (gdhn)

Chữ gần giống với 㩳:

, , , , , , , 𢹽, 𢹾, 𢹿, 𢺀, 𢺁,

Dị thể chữ 㩳

,

Chữ gần giống 㩳

Tự hình:

Tự hình chữ 㩳 Tự hình chữ 㩳 Tự hình chữ 㩳 Tự hình chữ 㩳

Nghĩa chữ nôm của chữ: 㩳

song:song (đứng thẳng, gõ): song kim bạt cổ: khua chiêng gõ trống
tủng:tủng thân (đứng thẳng)
㩳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 㩳 Tìm thêm nội dung cho: 㩳