Từ: que có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ que:

Đây là các chữ cấu thành từ này: que

Nghĩa que trong tiếng Việt:

["- d. Thanh nứa, tre, gỗ...nhỏ : Que đóm."]

Dịch que sang tiếng Trung hiện đại:

签; 签儿 《竹子或木材削成的有尖儿的小细棍。》
小棍儿。
根; 枝 《枝子。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: que

que:que củi
que:que củi
que𢹾:que củi
que:que củi
que𣠗:que củi
que tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: que Tìm thêm nội dung cho: que