Từ: 林檎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 林檎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 林檎 trong tiếng Trung hiện đại:

[línqín] cây hoa hồng (có quả giống như quả táo tây nhưng nhỏ hơn)。花红(植物)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 林

lim:gỗ lim
lom:lom khom
lum:tùm lum
luộm: 
lâm:lâm sơn
lùm:lùm cây
lăm:lăm le
lầm:lầm rầm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 檎

cầm:lâm cầm (táo hoa đẹp)
林檎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 林檎 Tìm thêm nội dung cho: 林檎