Từ: 加料 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 加料:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 加料 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāliào] 1. nạp liệu; nạp nguyên liệu (cho nguyên liệu vào đồ chứa)。把原料装进操作的容器之中。
加料工人。
công nhân nạp liệu.
自动加料。
nạp liệu tự động.
2. thêm nguyên liệu (phần nhiều chỉ thuốc uống)。原料比一般用得多,质量比一般好的(制成品。多指成药)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 加

chơ:chỏng chơ, chơ vơ
gia:gia ân; gia bội (tăng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 料

liều:liều thuốc
liệu:lo liệu
lẽo:lẽo đẽo
rệu: 
xệu:xệu xạo
加料 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 加料 Tìm thêm nội dung cho: 加料