Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 拆散 trong tiếng Trung hiện đại:
[chāisǎn] tháo rời; tháo tung; tách lẻ; tháo lẻ。使成套的物件分散。
这些瓷器是整套的,不要拆散了。
những đồ sứ này thành bộ, đừng tách lẻ ra.
这些瓷器是整套的,不要拆散了。
những đồ sứ này thành bộ, đừng tách lẻ ra.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拆
| sách | 拆: | sách tín (mở phong thơ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 散
| tan | 散: | tan tác, tan tành |
| tán | 散: | giải tán, tẩu tán |
| tản | 散: | tản cư, tản ra |
| tảng | 散: | tảng lờ |
| tởn | 散: | tởn đến già |

Tìm hình ảnh cho: 拆散 Tìm thêm nội dung cho: 拆散
