Từ: 立体交叉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 立体交叉:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 立 • 体 • 交 • 叉

Nghĩa của 立体交叉 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìtǐjiāochā] đường vượt (đan xen nhau theo hình lập thể)。利用跨线桥、地道等使相交的道路在不同的平面上交叉。简称立交。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập立:tự lập, độc lập
lớp立:tầng lớp
lụp立:lụp xụp
sầm立:mưa sầm sập; tối sầm
sập立:sập xuống
sụp立:sụp xuống
xập立: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy体:trông thấy
thẩy体: 
thể体:thể lề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao交:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叉

xoa叉:quỷ dạ xoa; xoa xoã (nghẽn lối)
立体交叉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 立体交叉 Tìm thêm nội dung cho: 立体交叉