Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: bay có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bay:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bay

Nghĩa bay trong tiếng Việt:

["- 1 dt. 1. Dụng cụ có lưỡi bằng sắt, hoặc thép mỏng, cán tròn, dùng để xây, trát, miết cho phẳng: dùng bay trát nhà bay thợ xây. 2. Dao mỏng hình lá trúc dùng để cạo sơn dầu khi vẽ. 3. Dụng cụ có thân tròn, hai đầu mỏng, vát, dùng để gọt khoét khi nặn tượng.","- 2 I. đgt. 1. Di chuyển trên không trung: Chim bay Máy bay đang bay trên trời. 2. Phất phơ chuyển động theo làn gió: Cờ bay trên đỉnh tháp. 3. Di chuyển, chuyển động hết sức nhanh: Đạn bay vèo vèo. 4. Đi bằng máy bay: Nghe tin ấy anh vội bay về nhà. 5. Phai nhạt, biến mất: áo bay màu Rượu bay hết mùi. II. pht. Một cách dễ dàng, nhanh chóng: chối bay cãi bay Việc này nó làm bay.","- 3 dt. Mày: Tụi bay uống dữ quá mẹ con nhà bay."]

Dịch bay sang tiếng Trung hiện đại:

翻卷 《上下翻动。》cờ đỏ bay phấp phới
红旗翻卷。
hoa tuyết bay trong không trung.
雪花在空中翻卷。
《(鸟、虫等)鼓动翅膀在空中活动。》
châu chấu bay
飞蝗。
chim bay rồi
鸟飞了。
飞行 《(飞机、火箭等)在空中航行。》
bay thấp.
低空飞行。
《飘扬; 飘散。》
mây khói bay tan
烟霏云敛。
升腾 《(火焰、气体等)向上升起。》
《盘旋地飞; 飞。》
bay lượn
飞翔

飞升 《往上升; 往上飞。》
飘扬 《在空中随风摇动。也做飘飏。》
褪淡。
bay màu
褪色。
突如其来。
泥水匠用的灰刀。
你们(卑称)。

畚斗 《簸箕(专用于撮、簸粮食)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bay

bay𠖤:bay lượn
bay𫹊:bay nhảy
bay𢒎:hoa ngào ngạt bay
bay󰆟:bay nhảy
bay:bay bướm
bay:bay bướm
bay:bay bướm
bay𢴾: 
bay𱻙:bay nhảy
bay𫅫:bay nhảy
bay𫅰:bay nhảy
bay:bay lượn
bay𨭍:cái bay
bay:bay nhảy
bay󰘯:bay nhảy
bay𲋒:bay nhảy
bay𩙻:bay nhảy; máy bay
bay󰘱:cạo chạy xa bay
bay𬲊:cạo chạy xa bay
bay tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bay Tìm thêm nội dung cho: bay