Cao su chống va đập cửa
Từ: 感恩图报 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 感恩图报:
Nghĩa của 感恩图报 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǎnēntúbào] có ơn lo đáp; ghi ơn sau báo đáp; đội ơn báo đáp。感激他人对自己所施的恩惠而设法报答。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 感
| cám | 感: | cám cảnh; cám dỗ |
| cảm | 感: | cảm động, cảm ơn |
| cớm | 感: | |
| khớm | 感: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恩
| ân | 恩: | ân trời |
| ơn | 恩: | làm ơn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 图
| đồ | 图: | biểu đồ; mưu đồ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 报
| báo | 报: | báo mộng; báo tin |

Tìm hình ảnh cho: 感恩图报 Tìm thêm nội dung cho: 感恩图报
