củ phân
Chằng chịt, lộn xộn. ◇Lí Hoa 李華:
Hà thủy oanh đái, quần sơn củ phân
河水縈帶, 群山糾紛 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) Dòng sông uốn khúc, dãy núi loạn bày.Phân tranh, giằng co. ◎Như:
tha môn lưỡng nhân chi gian đích tài vụ củ phân, bất tri yếu đáo hà thì tài năng liễu kết
他們倆人之間的財務糾紛, 不知要到何時才能了結 tranh chấp tiền bạc giữa hai người đó, không biết đến bao giờ mới chấm dứt xong xuôi.
Nghĩa của 纠纷 trong tiếng Trung hiện đại:
调解纠纷。
hoà giải tranh chấp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 糾
| củ | 糾: | củ triền (rối ren), củ chính (sắp xếp) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 紛
| phân | 紛: | phân vân |
| phăn | 紛: |

Tìm hình ảnh cho: 糾紛 Tìm thêm nội dung cho: 糾紛
