Từ: 得样儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 得样儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 得样儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[déyàngr] đẹp; xinh đẹp; xinh xắn; dễ coi; dễ nhìn (trang phục, trang điểm)。(服装、打扮)好看;有样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 样

dạng:cải dạng, hình dạng, nhận dạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
得样儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 得样儿 Tìm thêm nội dung cho: 得样儿