Từ: 三思 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三思:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 三 • 思

tam tư
Nghĩ đi nghĩ lại nhiều lần.
◇Luận Ngữ 論語:
Quý Văn Tử tam tư nhi hậu hành. Tử văn chi, viết: Tái, tư khả hĩ
季文子三思而後行. 子聞之, 曰: 再, 斯可矣 (Công Dã Tràng 公冶長) (Quan đại phu) Quý Văn (gặp việc gì cũng) suy nghĩ ba lần rồi mới hành động. Khổng Tử nghe được bảo: Hai lần thôi là đủ rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam三:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 思

tơ思:tơ tưởng, tơ mơ
tư思:tư tưởng
tứ思:tứ (tư tưởng)
三思 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 三思 Tìm thêm nội dung cho: 三思