Từ: 吒叉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吒叉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trá xoa
Xoa hai tay.
◇Đỗ Mục 牧:
Sơ tuế kiều nhi vị thức gia, Biệt gia bất bái thủ trá xoa
, 叉 (Biệt gia 家) Năm trước, bé Kiều chưa biết cha, Giã từ không lạy, hai tay xoa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吒

cha:cha mẹ, cha con; thằng cha
chá: 
:sất sá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叉

xoa:quỷ dạ xoa; xoa xoã (nghẽn lối)
吒叉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吒叉 Tìm thêm nội dung cho: 吒叉