Từ: 竞争 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 竞争:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 竞争 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìngzhēng] cạnh tranh; đua tranh; ganh đua。为了自己方面的利益而跟人争胜。
贸易竞争。
cạnh tranh mậu dịch.
竞争激烈。
cạnh tranh kịch liệt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竞

cạnh:cạnh tranh; cạnh khoé
ganh:ganh đua; ganh tị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 争

chanh:cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa)
danh:danh nhau miếng ăn (tranh nhau)
tranh:nhà tranh; tranh vanh (chênh vênh)
竞争 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 竞争 Tìm thêm nội dung cho: 竞争