Từ: 紧压茶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紧压茶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 紧压茶 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐnyāchá] chè bánh; chè ép。经过蒸软压紧成为各种块状的茶叶,如砖茶、沱茶等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紧

khẩn:khẩn cấp, khẩn trương
lẳm:lẳm lẳm bước đi (dáng đi đầy tự tin)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 压

áp:áp chế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茶

chè:nước chè, chè chén
:sà xuống
trà:uống trà
紧压茶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 紧压茶 Tìm thêm nội dung cho: 紧压茶