Từ: 紧着 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紧着:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 紧着 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐn·zhe]
tăng cường; gấp rút; mau; nhanh。加紧。
你写得太慢了,应该紧着点儿。
anh viết quá chậm, nên viết nhanh lên.
下星期一就要演出了,咱们得紧着练。
thứ hai tuần tới biểu diễn, chúng ta phải luyện tập gấp rút.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紧

khẩn:khẩn cấp, khẩn trương
lẳm:lẳm lẳm bước đi (dáng đi đầy tự tin)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 着

nước: 
trước:trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)
紧着 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 紧着 Tìm thêm nội dung cho: 紧着