Chữ 着 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 着, chiết tự chữ TRƯỚC, TRỨ, TRỮ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 着:

着 trứ, trước, trữ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 着

Chiết tự chữ trước, trứ, trữ bao gồm chữ 羊 丿 目 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

着 cấu thành từ 3 chữ: 羊, 丿, 目
  • dương
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • mục, mụt
  • trứ, trước, trữ [trứ, trước, trữ]

    U+7740, tổng 11 nét, bộ Mục 目
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 著;
    Pinyin: zhao2, zhe5, zhao1, zhuo2;
    Việt bính: zau1 zau2 zoek3 zoek6;

    trứ, trước, trữ

    Nghĩa Trung Việt của từ 着

    Giản thể của chữ .
    trước, như "trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)" (gdhn)

    Nghĩa của 着 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhāo]Bộ: 目 (罒) - Mục
    Số nét: 11
    Hán Việt: TRƯỚC, CHIÊU
    1. nước cờ。(着儿)下棋时下一子或走一步叫一着。
    高着儿。
    nước cờ cao
    别支着儿。
    đừng mách nước
    2. kế sách; thủ đoạn; mưu kế; chước。(着儿)比喻计策或手段。
    使花着
    giở thủ đoạn
    我没着儿了。
    tôi hết cách rồi.
    这一着厉害。
    cách này thật lợi hại.

    3. bỏ vào; cho vào。放;搁进去。
    着点儿盐。
    cho vào một ít muối.

    4. được。用于应答,表示同意。
    这话着哇!
    nói như vậy được đấy!
    着,咱们就这么办!
    được, chúng ta cứ thế mà làm!
    Từ ghép:
    着数
    [zháo]
    Bộ: 羊(Dương)
    Hán Việt: TRƯỚC
    1. tiếp xúc; chạm; kề。接触;挨上。
    上不着天,下不着地。
    trên không chạm trời, dưới không chạm đất.
    2. bị; phải; cảm。感受;受到。
    着风
    trúng gió; cảm gió
    着凉
    cảm lạnh; nhiễm lạnh
    3. sáng; cháy; bốc cháy。燃烧,也指灯发光(跟"灭"相对)。
    炉子着得很旺。
    lò cháy rất mạnh.
    天黑了,路灯都着了。
    trời tối rồi, đèn đường đã sáng rồi.
    4. đúng; trúng; được (dùng sau động từ, biểu thị đạt đến mục đích hoặc có kết quả.)。用在动词后,表示已经达到目的或有了结果。
    睡着了
    ngủ rồi
    打着了
    đánh trúng rồi.
    猜着了
    đoán đúng rồi
    灯点着了。
    thắp đèn được rồi.
    5. ngủ; vào giấc ngủ。入睡。
    一上床就着了。
    vừa lên giường là ngủ ngay.
    Từ ghép:
    着慌 ; 着火 ; 着火点 ; 着急 ; 着凉 ; 着忙 ; 着迷 ; 着魔 ; 着三不着两
    [·zhe]
    Bộ: 羊(Dương)
    Hán Việt: TRƯỚC
    1. đang (đặt sau động từ chỉ sự việc đang tiến hành)。表示动作的持续。
    他打着红旗在前面走。
    anh ấy đang cầm cờ đỏ đi phía trước.
    他们正谈着话呢。
    họ đang chuyện trò.
    2. đang (biểu thị sự tiếp tục của trạng thái)。表示状态的持续。
    大门敞着。
    cổng lớn đang mở.
    茶几上放着一瓶花。
    trên bàn trà đang đặt một lọ hoa.
    3. đây; nhé; chứ (dùng sau động từ hoặc tính từ chỉ trình độ, tăng thêm ngữ khí.)。用在动词或表示程度的形容词后面,加强命令或嘱咐的语气。
    你听着
    anh nghe đây.
    步子大着点儿。
    bước dài một tí nhé.
    快着点儿写。
    viết nhanh một tí nhé.
    手可要轻着点儿。
    tay nên nhẹ một tí nhé.
    4. theo (đặt sau động từ, tạo thành giới từ)。加在某些动词后面,使变成介词。
    顺着
    thuận theo; lần theo.
    沿着
    men theo; lần theo.
    朝着
    hướng theo
    照着
    chiếu theo
    为着

    Từ ghép:
    着哩 ; 着呢
    [zhuó]
    Bộ: 羊(Dương)
    Hán Việt: TRƯỚC
    1. mặc (quần áo)。穿(衣)。
    穿着
    ăn mặc
    吃着不尽
    thừa ăn thừa mặc
    2. tiếp xúc; chạm vào; áp vào。接触;挨上。
    附着
    kèm theo
    着陆
    chạm đất (máy bay)
    不着边际
    không đâu vào đâu; mênh mông; man mác.
    3. gắn vào; dính vào。使接触别的事物;使附着在别的物体上。
    着笔
    đặt bút viết
    着眼
    quan sát; suy nghĩ
    着手
    bắt tay vào việc
    着色
    tô màu
    着墨
    dính mực
    不着痕迹
    không có vết tích
    4. tin tức; manh mối; dấu vết; tăm hơi。着落。
    寻找无着
    chẳng thấy dấu vết; không có tăm hơi.
    5. sai phái; cử; cắt cử。派遣。
    着人前来领取。
    cử người đến lĩnh về
    6. ngay (từ dùng trong công văn)。公文用语,表示命令的口气。
    着即施行
    thi hành ngay
    Từ ghép:
    着笔 ; 着处 ; 着床 ; 着劲儿 ; 着力 ; 着陆 ; 着落 ; 着墨 ; 着棋 ; 着色 ; 着实 ; 着手 ; 着手成春 ; 着想 ; 着眼 ; 着意 ; 着重 ; 着重号 ; 着装

    Chữ gần giống với 着:

    ,

    Dị thể chữ 着

    , ,

    Chữ gần giống 着

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 着 Tự hình chữ 着 Tự hình chữ 着 Tự hình chữ 着

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 着

    nước: 
    trước:trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)
    着 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 着 Tìm thêm nội dung cho: 着