Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 紧绷绷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紧绷绷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 紧绷绷 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐnbēngbēng] 1. chật căng; bó chặt。(紧绷绷的)形容捆扎得很紧。
2. căng thẳng; cau có; nhăn nhó。形容心情很紧张或表情不自然。
脸紧绷绷的,象很生气的样子。
vẻ mặt căng thẳng như đang rất bực tức.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紧

khẩn:khẩn cấp, khẩn trương
lẳm:lẳm lẳm bước đi (dáng đi đầy tự tin)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绷

banh:banh ra
băng:băng đới (dải vải mềm bọc vết thương)
bắng:bắng nhắng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绷

banh:banh ra
băng:băng đới (dải vải mềm bọc vết thương)
bắng:bắng nhắng
紧绷绷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 紧绷绷 Tìm thêm nội dung cho: 紧绷绷