Chữ 绷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 绷, chiết tự chữ BANH, BĂNG, BẮNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绷:

绷 banh, băng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 绷

Chiết tự chữ banh, băng, bắng bao gồm chữ 丝 朋 hoặc 纟 朋 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 绷 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 朋
  • ti
  • bằng, bẵng
  • 2. 绷 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 朋
  • miên, mịch
  • bằng, bẵng
  • banh, băng [banh, băng]

    U+7EF7, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 繃;
    Pinyin: beng1, beng3, beng4;
    Việt bính: bang1 mang1;

    banh, băng

    Nghĩa Trung Việt của từ 绷

    Giản thể của chữ .Giản thể của chữ .

    banh, như "banh ra" (gdhn)
    băng, như "băng đới (dải vải mềm bọc vết thương)" (gdhn)
    bắng, như "bắng nhắng" (gdhn)

    Nghĩa của 绷 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (繃、綳)
    [bēng]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 14
    Hán Việt: BĂNG
    1. kéo căng; kéo chặt。拉紧。
    把绳子绷直了。
    kéo căng sợi dây
    2. chật căng; căng; bó cứng; xiết。衣服、布、绸等张紧。
    小褂紧绷在身上不舒服。
    áo cánh bó cứng lấy người không thoải mái
    3. văng; bật văng; bắn văng。猛然弹起
    弹簧绷飞了。
    lò xo bật văng đi rồi
    4. kết; may lược; may chần; đính。缝纫方法,稀疏地缝住。
    红布上绷着金字。
    vải đỏ đính chữ vàng
    5. khung mây; khung vải。当中用藤皮、棕绳或布绷紧的竹木框。

    6. cố giữ; ráng giữ; cố kềm。勉强支持;硬撑。
    绷场面(撑场面)。
    cố giữ bề thế; làm bộ sang trọng

    7. lừa gạt; lừa đảo (của cải)。骗(财物)
    坑绷拐骗。
    lừa đảo bịp bợm
    Ghi chú: 另见 běng, bèng
    Từ ghép:
    绷场面 ; 绷带 ; 绷簧 ; 绷紧 ; 绷子
    Từ phồn thể: (繃)
    [běng]
    Bộ: 纟(Mịch)
    Hán Việt: BĂNG
    动;口
    1. xị mặt; sa sầm。板着。
    2. gắng gượng; ráng; gắng。勉强支撑。
    咬住牙绷住劲
    nghiến răng lên gân; cắn chặt răng ráng lấy sức
    Từ ghép:
    绷脸
    Từ phồn thể: (镚)
    [bèng]
    Bộ: 纟(Mịch)
    Hán Việt: BẮNG

    1. nứt; tét; toác。裂开。
    绷了一道缝儿。
    tét một đường
    口;副
    2. cực kỳ; rất; vô cùng; rực; cực。(dùng trước tính từ "硬、直、亮"...) 。用在某些形容词的前面,表示程度深。
    Ghi chú: 另见 bēng, běng。
    绷硬
    cứng ngắc; cứng cực kỳ
    绷直
    thẳng tắp
    绷脆
    giòn tan
    绷亮
    sáng trưng
    Từ ghép:
    绷瓷

    Chữ gần giống với 绷:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 绿, , ,

    Dị thể chữ 绷

    , ,

    Chữ gần giống 绷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 绷 Tự hình chữ 绷 Tự hình chữ 绷 Tự hình chữ 绷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 绷

    banh:banh ra
    băng:băng đới (dải vải mềm bọc vết thương)
    bắng:bắng nhắng
    绷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 绷 Tìm thêm nội dung cho: 绷