Từ: 編制 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 編制:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 編 • 制

biên chế
Bao gồm sự tổ chức phân phối các cơ quan, đơn vị, chức vụ.

Nghĩa của 编制 trong tiếng Trung hiện đại:

[biānzhì] 动
1. đan; tết; bện; thắt; dệt; kết; thêu dệt; bày ra; xếp nếp。用细长的东西交叉组织起来,制成器物。
用柳条编制的筐子。
sọt đan bằng cành liễu
动
2. lên kế hoạch; lập phương án; lên kế hoạch; làm quy trình。根据资料做出(规程、方案、计划等) 。
编制教学方案。
lên kế hoạch giảng dạy
名
3. biên chế; phân công; cơ cấu cán bộ。工作单位中人员数量的定额和职务的分配。
紧缩编制,下放干部。
thu hẹp biên chế, đưa cán bộ xuống cơ sở

Nghĩa chữ nôm của chữ: 編

biên編:biên soạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi制:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi制:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế制:chống chế; chế độ; chế ngự
chới制:chới với
xiết制:xiết bao
xế制:xế chiều
編制 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 編制 Tìm thêm nội dung cho: 編制