Chữ 桠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 桠, chiết tự chữ A, NHA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桠:

桠 nha

Đây là các chữ cấu thành từ này: 桠

桠

Chiết tự chữ 桠

Chiết tự chữ a, nha bao gồm chữ 木 亚 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

桠 cấu thành từ 2 chữ: 木, 亚
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 亚 á
  • nha [nha]

    U+6860, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 椏;
    Pinyin: ya2, ya1;
    Việt bính: ngaa4;

    桠 nha

    Nghĩa Trung Việt của từ 桠

    Giản thể của chữ 椏.

    a, như "a (rẽ đôi, trạc cây)" (gdhn)
    nha, như "nha hoàn, nha đầu (người gái hầu)" (gdhn)

    Nghĩa của 桠 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (椏、枒)
    [yā]
    Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 10
    Hán Việt: NHA
    名
    chẽ cây; cái chạng cây。桠杈。
    Từ ghép:
    桠杈 ; 桠枫

    Chữ gần giống với 桠:

    㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

    Dị thể chữ 桠

    椏,

    Chữ gần giống 桠

    棨, 栭, 核, 样, 栶, 栵, 栴, 栳, 栲, 栱,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 桠 Tự hình chữ 桠 Tự hình chữ 桠 Tự hình chữ 桠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 桠

    a桠:a (rẽ đôi, trạc cây)
    nha桠:nha hoàn, nha đầu (người gái hầu)
    桠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 桠 Tìm thêm nội dung cho: 桠