Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 吉祥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吉祥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cát tường
Điềm triệu tốt lành.
◇Sử Kí 記:
Danh thật thuần túy, trạch lưu thiên lí, thế thế xưng chi nhi vô tuyệt, dữ thiên địa chung thủy, khởi đạo đức chi phù nhi thánh nhân sở vị cát tường thiện sự giả dư?
粹, 里, 絕, 始, (Phạm Thư Thái Trạch truyện 傳) Cả danh lẫn thực đều trọn vẹn, ân trạch thấm nhuần ngàn dặm, đời đời xưng tụng không dứt, cùng với trời đất trường tồn, đó há chẳng phải là dấu hiệu của đạo đức, điều mà thánh nhân gọi là điềm lành việc tốt đó sao?Chỉ tốt đẹp thuận lợi.
◇Hậu Hán Thư 書:
(Kì binh) dĩ chiến tử vi cát lợi, bệnh chung vi bất tường
(兵)利, (Tây Khương truyện 西傳).Mĩ hiệu gọi thầy tăng (thời nhà Nguyên).Chỉ
cát tường tọa
坐,
kết già phu tọa
坐 tức ngồi thiền định.

Nghĩa của 吉祥 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíxiáng] vận may; số đỏ; may mắn。幸运。
吉祥话。
lời nói may mắn.
吉祥如意。
may mắn như ý.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吉

cát:cát hung, cát tường
kiết:keo kiết; kiết xác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祥

tường:tường (may mắn)
吉祥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吉祥 Tìm thêm nội dung cho: 吉祥