Từ: cước gửi tiền có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cước gửi tiền:
Dịch cước gửi tiền sang tiếng Trung hiện đại:
汇费; 汇水。《银行或邮局办理汇款业务时, 按汇款金额所收的手续费。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: cước
| cước | : | sợi cước |
| cước | 脚: | căn cước; cước phí; sơn cước |
| cước | 腳: | căn cước; cước phí; sơn cước |
| cước | 踋: | cước chân, cước tay |
Nghĩa chữ nôm của chữ: gửi
| gửi | 𠳚: | thưa gửi |
| gửi | 寄: | gửi gắm |
| gửi | 𢭮: | gửi gắm |
| gửi | 㨳: | gửi gắm |
| gửi | 改: | gửi gắm |
| gửi | 𦰦: | cây tầm gửi |
| gửi | 𫏍: | gửi gắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tiền
| tiền | 前: | tiền bối; tiền đồ |
| tiền | 钱: | tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ |
| tiền | 錢: | tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ |