Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 妫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 妫, chiết tự chữ QUY
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 妫:
妫
Biến thể phồn thể: 媯;
Pinyin: gui1;
Việt bính: gwai1;
妫 quy
Pinyin: gui1;
Việt bính: gwai1;
妫 quy
Nghĩa Trung Việt của từ 妫
Giản thể của chữ 媯.Nghĩa của 妫 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (媯、嬀)
[guī]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 7
Hán Việt: QUỲ
1. Quỳ Thuỷ (tên sông, ở tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc)。妫水,水名,在河北。
2. họ Quỳ。姓。
[guī]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 7
Hán Việt: QUỲ
1. Quỳ Thuỷ (tên sông, ở tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc)。妫水,水名,在河北。
2. họ Quỳ。姓。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 妫 Tìm thêm nội dung cho: 妫
