Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 妫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 妫, chiết tự chữ QUY

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 妫:

妫 quy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 妫

Chiết tự chữ quy bao gồm chữ 女 为 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

妫 cấu thành từ 2 chữ: 女, 为
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • vi, vị
  • quy [quy]

    U+59AB, tổng 7 nét, bộ Nữ 女
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 媯;
    Pinyin: gui1;
    Việt bính: gwai1;

    quy

    Nghĩa Trung Việt của từ 妫

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 妫 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (媯、嬀)
    [guī]
    Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 7
    Hán Việt: QUỲ
    1. Quỳ Thuỷ (tên sông, ở tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc)。妫水,水名,在河北。
    2. họ Quỳ。姓。

    Chữ gần giống với 妫:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡛔,

    Dị thể chữ 妫

    , ,

    Chữ gần giống 妫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 妫 Tự hình chữ 妫 Tự hình chữ 妫 Tự hình chữ 妫

    妫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 妫 Tìm thêm nội dung cho: 妫