Từ: 呈露 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呈露:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 呈 • 露

Nghĩa của 呈露 trong tiếng Trung hiện đại:

[chénglù] lộ ra; phơi bày; hiện ra; bộc lộ; biểu lộ; tiết lộ; bày tỏ。呈现。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呈

chiềng呈:chiềng làng (trình làng), đi thưa về chiềng
chiệng呈: 
chường呈:chán chường
rềnh呈:rềnh ràng
triềng呈:trùng triềng
trành呈:tròng trành
trình呈:đi thưa về trình
xình呈:xình xịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 露

ló露:lấp ló
lố露:lố lăng
lồ露:lồ lộ
lộ露:lộ ra
rò露:rò mạ
ró露: 
rọ露:rọ lợn
rộ露:rộ lên
呈露 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 呈露 Tìm thêm nội dung cho: 呈露