Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 呈露 trong tiếng Trung hiện đại:
[chénglù] lộ ra; phơi bày; hiện ra; bộc lộ; biểu lộ; tiết lộ; bày tỏ。呈现。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 呈
| chiềng | 呈: | chiềng làng (trình làng), đi thưa về chiềng |
| chiệng | 呈: | |
| chường | 呈: | chán chường |
| rềnh | 呈: | rềnh ràng |
| triềng | 呈: | trùng triềng |
| trành | 呈: | tròng trành |
| trình | 呈: | đi thưa về trình |
| xình | 呈: | xình xịch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 露
| ló | 露: | lấp ló |
| lố | 露: | lố lăng |
| lồ | 露: | lồ lộ |
| lộ | 露: | lộ ra |
| rò | 露: | rò mạ |
| ró | 露: | |
| rọ | 露: | rọ lợn |
| rộ | 露: | rộ lên |

Tìm hình ảnh cho: 呈露 Tìm thêm nội dung cho: 呈露
