Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
biên chế
Bao gồm sự tổ chức phân phối các cơ quan, đơn vị, chức vụ.
Nghĩa của 编制 trong tiếng Trung hiện đại:
[biānzhì] 动
1. đan; tết; bện; thắt; dệt; kết; thêu dệt; bày ra; xếp nếp。用细长的东西交叉组织起来,制成器物。
用柳条编制的筐子。
sọt đan bằng cành liễu
动
2. lên kế hoạch; lập phương án; lên kế hoạch; làm quy trình。根据资料做出(规程、方案、计划等) 。
编制教学方案。
lên kế hoạch giảng dạy
名
3. biên chế; phân công; cơ cấu cán bộ。工作单位中人员数量的定额和职务的分配。
紧缩编制,下放干部。
thu hẹp biên chế, đưa cán bộ xuống cơ sở
1. đan; tết; bện; thắt; dệt; kết; thêu dệt; bày ra; xếp nếp。用细长的东西交叉组织起来,制成器物。
用柳条编制的筐子。
sọt đan bằng cành liễu
动
2. lên kế hoạch; lập phương án; lên kế hoạch; làm quy trình。根据资料做出(规程、方案、计划等) 。
编制教学方案。
lên kế hoạch giảng dạy
名
3. biên chế; phân công; cơ cấu cán bộ。工作单位中人员数量的定额和职务的分配。
紧缩编制,下放干部。
thu hẹp biên chế, đưa cán bộ xuống cơ sở
Nghĩa chữ nôm của chữ: 編
| biên | 編: | biên soạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 制
| choi | 制: | chim choi choi, nhẩy như choi choi |
| chơi | 制: | chơi bời, chơi xuân; chơi vơi |
| chế | 制: | chống chế; chế độ; chế ngự |
| chới | 制: | chới với |
| xiết | 制: | xiết bao |
| xế | 制: | xế chiều |

Tìm hình ảnh cho: 編制 Tìm thêm nội dung cho: 編制
