Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鈷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鈷, chiết tự chữ CỔ, CỖ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鈷:
鈷
Biến thể giản thể: 钴;
Pinyin: gu3, gu1, gu2, gu4, hu2;
Việt bính: gu1 gu2;
鈷 cổ
(Danh) Cổ mẫu 鈷鉧 bàn ủi, bàn là.
cỗ, như "cỗ quan tài; cỗ pháo; cỗ bài" (gdhn)
Pinyin: gu3, gu1, gu2, gu4, hu2;
Việt bính: gu1 gu2;
鈷 cổ
Nghĩa Trung Việt của từ 鈷
(Danh) Nguyên tố hóa học Cobalt (cobaltum, Co).(Danh) Cổ mẫu 鈷鉧 bàn ủi, bàn là.
cỗ, như "cỗ quan tài; cỗ pháo; cỗ bài" (gdhn)
Chữ gần giống với 鈷:
䤡, 䤢, 䤣, 䥽, 䥾, 鈮, 鈰, 鈳, 鈴, 鈷, 鈸, 鈹, 鈺, 鈼, 鈽, 鈾, 鈿, 鉀, 鉄, 鉆, 鉈, 鉉, 鉊, 鉋, 鉌, 鉍, 鉎, 鉏, 鉑, 鉕, 鉗, 鉚, 鉛, 鉞, 鉡, 鉢, 鉤, 鉥, 鉦, 鉧, 鉬, 鉭, 鉱, 鉲, 鉳, 鉴, 鈴, 𨥧, 𨥿, 𨦀, 𨦁,Dị thể chữ 鈷
钴,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鈷
| cỗ | 鈷: | cỗ quan tài; cỗ pháo; cỗ bài |

Tìm hình ảnh cho: 鈷 Tìm thêm nội dung cho: 鈷
