Chữ 鈷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鈷, chiết tự chữ CỔ, CỖ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鈷:

鈷 cổ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鈷

鈷

Chiết tự chữ 鈷

Chiết tự chữ cổ, cỗ bao gồm chữ 金 古 hoặc 釒 古 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鈷 cấu thành từ 2 chữ: 金, 古
  • 金 ghim, găm, kim
  • 古 cổ, cỗ, kẻ
  • 2. 鈷 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 古
  • 釒 kim, thực
  • 古 cổ, cỗ, kẻ
  • cổ [cổ]

    U+9237, tổng 13 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 钴;
    Pinyin: gu3, gu1, gu2, gu4, hu2;
    Việt bính: gu1 gu2;

    鈷 cổ

    Nghĩa Trung Việt của từ 鈷

    (Danh) Nguyên tố hóa học Cobalt (cobaltum, Co).

    (Danh)
    Cổ mẫu 鈷
    鉧 bàn ủi, bàn là.
    cỗ, như "cỗ quan tài; cỗ pháo; cỗ bài" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鈷:

    䤡, 䤢, 䤣, 䥽, 䥾, 鈮, 鈰, 鈳, 鈴, 鈷, 鈸, 鈹, 鈺, 鈼, 鈽, 鈾, 鈿, 鉀, 鉄, 鉆, 鉈, 鉉, 鉊, 鉋, 鉌, 鉍, 鉎, 鉏, 鉑, 鉕, 鉗, 鉚, 鉛, 鉞, 鉡, 鉢, 鉤, 鉥, 鉦, 鉧, 鉬, 鉭, 鉱, 鉲, 鉳, 鉴, 鈴, 𨥧, 𨥿, 𨦀, 𨦁,

    Dị thể chữ 鈷

    钴,

    Chữ gần giống 鈷

    鉅, 鋌, 鋖, 鋕, 鋔, 鋓, 鋒, 鋑, 鋐, 鋏,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鈷 Tự hình chữ 鈷 Tự hình chữ 鈷 Tự hình chữ 鈷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鈷

    cỗ鈷:cỗ quan tài; cỗ pháo; cỗ bài
    鈷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鈷 Tìm thêm nội dung cho: 鈷